Đổi đơn vị nồng độ
Nồng độ cho biết lượng chất có trong một thể tích dung dịch nhất định. Nhóm này dùng các đơn vị khối lượng trên thể tích: gam, miligam hoặc micrôgam trên lít, và phần trăm khối lượng trên thể tích (% w/v), tức số gam chất tan trong 100 mL dung dịch. Báo cáo chất lượng nước và công việc phòng thí nghiệm dùng các đơn vị này rất nhiều.
Quy đổi giữa 6 đơn vị nồng độ. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi nồng độ phổ biến
Về các đơn vị nồng độ
Phần triệu (ppm) và phần tỷ (ppb) là tỉ lệ chứ không phải đơn vị khối lượng trên thể tích. Với dung dịch loãng trong nước, vốn có khối lượng riêng gần 1 kg/L, 1 ppm xấp xỉ 1 mg/L và 1 ppb xấp xỉ 1 µg/L. Phép xấp xỉ này không còn đúng với dung dịch đặc, chất lỏng khác nước và chất khí.
Với khí trong không khí, ppm thường chỉ phần theo thể tích (ppmv), không thể đổi sang mg/m³ nếu không biết khối lượng mol của khí, nhiệt độ và áp suất.
Mẹo
- Chỉ coi ppm bằng mg/L với dung dịch nước loãng, chẳng hạn khi đo TDS hay kiểm tra nước uống.
- Dung dịch 1% (w/v) chứa 1 g chất tan trong 100 mL, tức 10 g/L.
- Nồng độ mol (mol/L) cần biết khối lượng mol của chất và không thuộc nhóm đơn vị dựa trên khối lượng này.
Tất cả đơn vị nồng độ
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo phần trăm (w/v) |
|---|---|---|
| Phần trăm (w/v) | % w/v | 1 % w/v = 1 % w/v |
| µg/L | µg/L | 1 µg/L = 1E-7 % w/v |
| mg/L | mg/L | 1 mg/L = 0,0001 % w/v |
| g/L | g/L | 1 g/L = 0,1 % w/v |
| ppm (phần triệu) | ppm | 1 ppm = 0,0001 % w/v |
| ppb (phần tỷ) | ppb | 1 ppb = 1E-7 % w/v |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật