Đổi đơn vị áp suất
Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích. Đơn vị SI là pascal (Pa), bằng một newton trên mét vuông. Vì pascal rất nhỏ, kỹ thuật thường dùng kilôpascal và mêgapascal, còn héctôpascal, đúng bằng milibar, là đơn vị chuẩn trong bản tin thời tiết và tin bão.
Quy đổi giữa 18 đơn vị áp suất. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi áp suất phổ biến
- PSI sang Bar
- Bar sang PSI
- PSI sang Kilopascal
- Kilopascal sang PSI
- Bar sang Kilopascal
- Kilopascal sang Bar
- Bar sang atm
- atm sang Bar
- atm sang PSI
- PSI sang atm
- mmHg sang Kilopascal
- Kilopascal sang mmHg
- kgf/cm² sang PSI
- PSI sang kgf/cm²
- inHg sang Hectopascal
- Hectopascal sang inHg
- Megapascal sang PSI
- PSI sang Megapascal
- Pascal sang PSI
- PSI sang Pascal
Về các đơn vị áp suất
Một bar bằng đúng 100 kPa, và atmôtphe tiêu chuẩn (atm) bằng đúng 101,325 kPa. Áp suất lốp xe ở Việt Nam thường ghi bằng psi hoặc bar, nhiều đồng hồ cũ còn dùng kgf/cm². Ở Mỹ, áp suất lốp và khí nén tính bằng psi, độ bền vật liệu tính bằng ksi (nghìn psi). Huyết áp dùng milimét thủy ngân, còn hệ thống thông gió áp thấp dùng inch hoặc milimét cột nước.
Torr được định nghĩa bằng đúng 1/760 atmôtphe tiêu chuẩn và gần như bằng một milimét thủy ngân. Kilôgam lực trên centimét vuông, đôi khi gọi là atmôtphe kỹ thuật, bằng đúng 98,0665 kPa và vẫn còn trên các đồng hồ đo đời cũ.
Mẹo
- Đồng hồ bơm lốp hiển thị áp suất dư (cao hơn áp suất khí quyển), trong khi nhiều giá trị khoa học là áp suất tuyệt đối; cộng thêm khoảng 101 kPa (khoảng 14,7 psi) vào áp suất dư để ra áp suất tuyệt đối.
- Một bar gần bằng nhưng không đúng bằng một atmôtphe; chênh lệch khoảng 1,3%.
- Bản đồ thời tiết dùng hPa hoặc mbar, hai đơn vị này như nhau, còn truyền hình Mỹ thường dùng inch thủy ngân.
Tất cả đơn vị áp suất
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo atm |
|---|---|---|
| atm | atm | 1 atm = 1 atm |
| Pascal | Pa | 1 Pa = 0,000009869233 atm |
| Hectopascal | hPa | 1 hPa = 0,0009869233 atm |
| Kilopascal | kPa | 1 kPa = 0,009869233 atm |
| Megapascal | MPa | 1 MPa = 9,869233 atm |
| Bar | bar | 1 bar = 0,9869233 atm |
| PSI | psi | 1 psi = 0,06804596 atm |
| PSF | psf | 1 psf = 0,0004725414 atm |
| ksi | ksi | 1 ksi = 68,04596 atm |
| kgf/cm² | kgf/cm² | 1 kgf/cm² = 0,9678411 atm |
| kgf/m² | kgf/m² | 1 kgf/m² = 0,00009678411 atm |
| mmHg | mmHg | 1 mmHg = 0,001315789 atm |
| cmHg | cmHg | 1 cmHg = 0,01315789 atm |
| inHg | inHg | 1 inHg = 0,03342106 atm |
| mmH₂O | mmH₂O | 1 mmH₂O = 0,00009678411 atm |
| cmH₂O | cmH₂O | 1 cmH₂O = 0,0009678411 atm |
| inH₂O | inH₂O | 1 inH₂O = 0,002458316 atm |
| Millitorr | mTorr | 1 mTorr = 0,000001315789 atm |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật