Đổi đơn vị áp suất

Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích. Đơn vị SI là pascal (Pa), bằng một newton trên mét vuông. Vì pascal rất nhỏ, kỹ thuật thường dùng kilôpascal và mêgapascal, còn héctôpascal, đúng bằng milibar, là đơn vị chuẩn trong bản tin thời tiết và tin bão.

Quy đổi giữa 18 đơn vị áp suất. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.

Các phép đổi áp suất phổ biến

Về các đơn vị áp suất

Một bar bằng đúng 100 kPa, và atmôtphe tiêu chuẩn (atm) bằng đúng 101,325 kPa. Áp suất lốp xe ở Việt Nam thường ghi bằng psi hoặc bar, nhiều đồng hồ cũ còn dùng kgf/cm². Ở Mỹ, áp suất lốp và khí nén tính bằng psi, độ bền vật liệu tính bằng ksi (nghìn psi). Huyết áp dùng milimét thủy ngân, còn hệ thống thông gió áp thấp dùng inch hoặc milimét cột nước.

Torr được định nghĩa bằng đúng 1/760 atmôtphe tiêu chuẩn và gần như bằng một milimét thủy ngân. Kilôgam lực trên centimét vuông, đôi khi gọi là atmôtphe kỹ thuật, bằng đúng 98,0665 kPa và vẫn còn trên các đồng hồ đo đời cũ.

Mẹo

Tất cả đơn vị áp suất

Đơn vịKý hiệuGiá trị theo atm
atmatm1 atm = 1 atm
PascalPa1 Pa = 0,000009869233 atm
HectopascalhPa1 hPa = 0,0009869233 atm
KilopascalkPa1 kPa = 0,009869233 atm
MegapascalMPa1 MPa = 9,869233 atm
Barbar1 bar = 0,9869233 atm
PSIpsi1 psi = 0,06804596 atm
PSFpsf1 psf = 0,0004725414 atm
ksiksi1 ksi = 68,04596 atm
kgf/cm²kgf/cm²1 kgf/cm² = 0,9678411 atm
kgf/m²kgf/m²1 kgf/m² = 0,00009678411 atm
mmHgmmHg1 mmHg = 0,001315789 atm
cmHgcmHg1 cmHg = 0,01315789 atm
inHginHg1 inHg = 0,03342106 atm
mmH₂OmmH₂O1 mmH₂O = 0,00009678411 atm
cmH₂OcmH₂O1 cmH₂O = 0,0009678411 atm
inH₂OinH₂O1 inH₂O = 0,002458316 atm
MillitorrmTorr1 mTorr = 0,000001315789 atm

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật