kgf/cm² sang PSI

1 kgf/cm² = 14,22334 psi

Cách đổi kgf/cm² sang psi

psi = kgf/cm² × 14,22334

Ví dụ: 5 kgf/cm² = 71,11672 psi

Bảng quy đổi kgf/cm² sang PSI

kgf/cm² (kgf/cm²)PSI (psi)
1 kgf/cm²14,22334 psi
2 kgf/cm²28,44669 psi
3 kgf/cm²42,67003 psi
4 kgf/cm²56,89337 psi
5 kgf/cm²71,11672 psi
6 kgf/cm²85,34006 psi
7 kgf/cm²99,5634 psi
8 kgf/cm²113,7867 psi
9 kgf/cm²128,0101 psi
10 kgf/cm²142,2334 psi
15 kgf/cm²213,3501 psi
20 kgf/cm²284,4669 psi
25 kgf/cm²355,5836 psi
30 kgf/cm²426,7003 psi
40 kgf/cm²568,9337 psi
50 kgf/cm²711,1672 psi
75 kgf/cm²1.066,751 psi
100 kgf/cm²1.422,334 psi
250 kgf/cm²3.555,836 psi
500 kgf/cm²7.111,672 psi
1.000 kgf/cm²14.223,34 psi

Về các đơn vị

kgf/cm²: Kilôgam lực trên centimét vuông là đơn vị áp suất kỹ thuật bằng 98.066,5 pascal, trên đồng hồ đo thường ghi gọn là “kg/cm²”.

PSI: Pound trên inch vuông (psi) là đơn vị áp suất của hệ Mỹ, dùng cho áp suất lốp xe, thủy lực và khí nén; nhiều đồng hồ bơm lốp ở Việt Nam cũng hiển thị psi.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 kgf/cm² bằng bao nhiêu psi?

1 kgf/cm² bằng 14,22334 psi.

1 psi bằng bao nhiêu kgf/cm²?

1 psi bằng 0,07030696 kgf/cm².

Làm sao để đổi kgf/cm² sang psi?

Dùng công thức psi = kgf/cm² × 14,22334.

10 kgf/cm² bằng bao nhiêu psi?

10 kgf/cm² bằng 142,2334 psi.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật