Đổi đơn vị thời gian
Thời gian đo độ dài của các sự kiện. Đơn vị cơ bản SI là giây, được định nghĩa bằng đúng 9.192.631.770 chu kỳ bức xạ ứng với một chuyển mức xác định của nguyên tử xêsi-133. Phút, giờ, ngày và tuần là bội số cố định của giây: lần lượt 60 giây, 3.600 giây, 86.400 giây và 604.800 giây.
Quy đổi giữa 8 đơn vị thời gian. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi thời gian phổ biến
Về các đơn vị thời gian
Khác với hầu hết đại lượng khác, đơn vị thời gian giống nhau ở hệ mét và hệ Mỹ; chỉ các phần nhỏ như mili giây mới dùng tiền tố hệ mét. Tháng và năm trong lịch không đều nhau, nên công cụ này dùng giá trị quy ước cố định: một tháng 30 ngày và một năm 365 ngày. Tháng dương lịch thực tế dài từ 28 đến 31 ngày.
Lịch Gregory có độ dài trung bình 365,2425 ngày mỗi năm nhờ quy tắc năm nhuận. Các nhà thiên văn thường dùng năm Julius dài đúng 365,25 ngày, cũng là cơ sở để định nghĩa năm ánh sáng.
Mẹo
- Kết quả liên quan đến tháng hoặc năm chỉ là gần đúng, vì tháng và năm thực tế có độ dài khác nhau.
- Với khoảng thời gian dài như tuổi hay kỳ hạn khoản vay, hãy đếm theo ngày tháng thực trên lịch thay vì nhân với 30 hay 365.
- Giờ thập phân không phải là phút: 1,5 giờ là 1 giờ 30 phút, không phải 1 giờ 50 phút.
Tất cả đơn vị thời gian
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo giây |
|---|---|---|
| Mili giây | ms | 1 ms = 0,001 s |
| Giây | s | 1 s = 1 s |
| Phút | min | 1 min = 60 s |
| Giờ | h | 1 h = 3.600 s |
| Ngày | d | 1 d = 86.400 s |
| Tuần | wk | 1 wk = 604.800 s |
| Tháng (30 ngày) | mo | 1 mo = 2.592.000 s |
| Năm (365 ngày) | yr | 1 yr = 31.536.000 s |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật