Đổi đơn vị mức tiêu hao nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu có thể biểu thị theo hai cách ngược nhau. Đơn vị quãng đường trên thể tích, như dặm trên gallon (mpg) hay kilômét trên lít, cho biết xe đi được bao xa với một lượng nhiên liệu, nên số càng cao càng tốt. Lít trên 100 kilômét, đơn vị dùng ở Việt Nam, châu Âu và nhiều nơi khác, cho biết cần bao nhiêu nhiên liệu để đi một quãng đường cố định, nên số càng thấp càng tốt.
Quy đổi giữa 6 đơn vị mức tiêu hao nhiên liệu. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi mức tiêu hao nhiên liệu phổ biến
- MPG (dặm/gallon Mỹ) sang Lít/100 km
- Lít/100 km sang MPG (dặm/gallon Mỹ)
- MPG Anh (dặm/gallon Anh) sang Lít/100 km
- Lít/100 km sang MPG Anh (dặm/gallon Anh)
- Km/lít sang Lít/100 km
- Lít/100 km sang Km/lít
- MPG (dặm/gallon Mỹ) sang Km/lít
- Km/lít sang MPG (dặm/gallon Mỹ)
- MPG (dặm/gallon Mỹ) sang MPG Anh (dặm/gallon Anh)
- MPG Anh (dặm/gallon Anh) sang MPG (dặm/gallon Mỹ)
Về các đơn vị mức tiêu hao nhiên liệu
Vì mpg và L/100 km là nghịch đảo của nhau, đổi giữa chúng là lấy một hằng số chia cho giá trị chứ không phải nhân. Dặm trên gallon còn khác nhau theo quốc gia: gallon Mỹ nhỏ hơn gallon Anh, nên cùng một chiếc xe sẽ có chỉ số mpg ở Anh cao hơn ở Mỹ khoảng 20%. Người Việt hay gặp mpg khi đọc đánh giá xe trên báo Mỹ hoặc xem thông số xe nhập.
Đơn vị tiêu thụ như L/100 km giúp so sánh mức tiết kiệm dễ hơn, vì giảm từ 10 xuống 8 L/100 km tiết kiệm đúng bằng lượng nhiên liệu như giảm từ 8 xuống 6 trên cùng quãng đường.
Mẹo
- Cải thiện một chiếc xe có mpg thấp tiết kiệm được nhiều nhiên liệu hơn so với cùng mức tăng mpg ở xe vốn đã tiết kiệm, vì lượng nhiên liệu tỉ lệ nghịch với mpg.
- Kiểm tra chỉ số mpg dùng gallon Mỹ hay gallon Anh trước khi so sánh xe từ các thị trường khác nhau.
- Với L/100 km, số càng nhỏ càng tiết kiệm, ngược với mpg và km/L.
Tất cả đơn vị mức tiêu hao nhiên liệu
| Đơn vị | Ký hiệu |
|---|---|
| Km/lít | km/L |
| Dặm/lít | mi/L |
| Km/gallon Mỹ | km/gal |
| MPG (dặm/gallon Mỹ) | mpg |
| MPG Anh (dặm/gallon Anh) | mpg (UK) |
| Lít/100 km | L/100 km |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật