Đổi đơn vị dung lượng dữ liệu
Thông tin số được đo bằng bit, đơn vị nhỏ nhất, biểu diễn một giá trị nhị phân 0 hoặc 1. Tám bit tạo thành một byte, đơn vị cơ bản cho dung lượng tệp và bộ nhớ. Tốc độ mạng thường được nêu bằng bit trên giây, ví dụ gói cước internet 300 Mbps, còn dung lượng lưu trữ và tệp tính bằng byte.
Quy đổi giữa 8 đơn vị dung lượng dữ liệu. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi dung lượng dữ liệu phổ biến
Về các đơn vị dung lượng dữ liệu
Có hai hệ tiền tố cùng tồn tại. Tiền tố thập phân (SI) tính theo lũy thừa của 1.000, nên 1 kB là 1.000 byte. Tiền tố nhị phân (IEC) tính theo lũy thừa của 1.024, nên 1 KiB là 1.024 byte, 1 MiB là 1.048.576 byte, và tiếp tục với GiB, TiB, PiB. Nhà sản xuất ổ cứng ghi dung lượng theo đơn vị thập phân, trong khi một số hệ điều hành báo giá trị nhị phân nhưng lại dùng nhãn trông như thập phân.
Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) đưa ra các tiền tố kibi, mebi và gibi vào năm 1998 để chấm dứt sự mơ hồ này, nhưng các nhãn như “KB” và “GB” vẫn thường được dùng tùy tiện cho giá trị nhị phân.
Mẹo
- Ổ cứng bán ra là 1 TB chứa 10¹² byte, mà hệ điều hành dùng đơn vị nhị phân có thể hiển thị khoảng 931 GB.
- Chia tốc độ tính bằng megabit trên giây cho 8 để ước lượng megabyte trên giây.
- Chữ b thường nghĩa là bit, chữ B hoa là byte; Mbps và MB/s chênh nhau 8 lần.
Tất cả đơn vị dung lượng dữ liệu
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo bit |
|---|---|---|
| Bit | bit | 1 bit = 1 bit |
| Byte | B | 1 B = 8 bit |
| KB | kB | 1 kB = 8.000 bit |
| KiB | KiB | 1 KiB = 8.192 bit |
| MiB | MiB | 1 MiB = 8.388.608 bit |
| GiB | GiB | 1 GiB = 8.589.935.000 bit |
| TiB | TiB | 1 TiB = 8.796.093.000.000 bit |
| PiB | PiB | 1 PiB = 9,0072E15 bit |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật