KiB sang KB
1 KiB = 1,024 kB
Cách đổi KiB sang KB
kB = KiB × 1,024
Ví dụ: 5 KiB = 5,12 kB
Bảng quy đổi KiB sang KB
| KiB (KiB) | KB (kB) |
|---|---|
| 1 KiB | 1,024 kB |
| 2 KiB | 2,048 kB |
| 3 KiB | 3,072 kB |
| 4 KiB | 4,096 kB |
| 5 KiB | 5,12 kB |
| 6 KiB | 6,144 kB |
| 7 KiB | 7,168 kB |
| 8 KiB | 8,192 kB |
| 9 KiB | 9,216 kB |
| 10 KiB | 10,24 kB |
| 15 KiB | 15,36 kB |
| 20 KiB | 20,48 kB |
| 25 KiB | 25,6 kB |
| 30 KiB | 30,72 kB |
| 40 KiB | 40,96 kB |
| 50 KiB | 51,2 kB |
| 75 KiB | 76,8 kB |
| 100 KiB | 102,4 kB |
| 250 KiB | 256 kB |
| 500 KiB | 512 kB |
| 1.000 KiB | 1.024 kB |
Về các đơn vị
KiB: Kibibyte (KiB) bằng 1.024 byte, đơn vị nhị phân được hầu hết hệ điều hành sử dụng.
KB: Kilobyte (kB) bằng 1.000 byte theo quy ước thập phân SI mà các nhà sản xuất thiết bị lưu trữ sử dụng.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 KiB bằng bao nhiêu KB?
1 KiB bằng 1,024 KB.
1 KB bằng bao nhiêu KiB?
1 KB bằng 0,9765625 KiB.
Làm sao để đổi KiB sang KB?
Dùng công thức kB = KiB × 1,024.
10 KiB bằng bao nhiêu KB?
10 KiB bằng 10,24 KB.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật