Đổi đơn vị chiều dài
Chiều dài là khoảng cách giữa hai điểm. Đơn vị cơ bản trong hệ SI là mét, từ năm 1983 được định nghĩa là quãng đường ánh sáng đi được trong chân không trong 1/299.792.458 giây. Các bội số và ước số như kilômét, centimét, milimét được tạo bằng tiền tố thập phân, nên đổi qua lại giữa chúng chỉ là dịch dấu phẩy.
Quy đổi giữa 11 đơn vị chiều dài. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi chiều dài phổ biến
- Feet và inch sang cm
- cm sang feet và inch
- Inch sang Centimét
- Centimét sang Inch
- Inch sang Milimét
- Milimét sang Inch
- Feet sang Mét
- Mét sang Feet
- Feet sang Centimét
- Centimét sang Feet
- Feet sang Inch
- Inch sang Feet
- Yard sang Mét
- Mét sang Yard
- Yard sang Feet
- Feet sang Yard
- Dặm sang Kilômét
- Kilômét sang Dặm
- Dặm sang Mét
- Mét sang Dặm
- Kilômét sang Mét
- Mét sang Kilômét
- Mét sang Centimét
- Centimét sang Mét
- Centimét sang Milimét
- Milimét sang Centimét
Về các đơn vị chiều dài
Việt Nam và phần lớn thế giới dùng hệ mét trong đời sống lẫn kỹ thuật. Người Việt chủ yếu gặp đơn vị Anh, Mỹ ở kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop (tính bằng inch), ở hàng nhập khẩu, quần jean (số đo vòng eo theo inch) và trong hàng không, nơi độ cao bay được báo bằng feet. Mỹ vẫn dùng inch, feet, yard và dặm cho xây dựng, biển báo đường bộ, còn Anh giữ dặm trên đường và feet, inch khi nói chiều cao người.
Thỏa thuận quốc tế năm 1959 về yard và pound cố định 1 yard bằng đúng 0,9144 m, nên 1 inch bằng đúng 2,54 cm, 1 foot bằng đúng 0,3048 m và 1 dặm bằng đúng 1.609,344 m. Foot khảo sát của Mỹ, chênh lệch rất nhỏ so với foot quốc tế, đã chính thức bị ngừng sử dụng từ cuối năm 2022.
Mẹo
- Để ước lượng nhanh: 1 mét dài hơn 1 yard một chút (khoảng 1,09 yd), còn 1 kilômét xấp xỉ 0,62 dặm.
- Khi đổi chiều cao dạng feet và inch, hãy quy hết ra inch trước (1 foot = 12 inch), rồi nhân với 2,54 để được centimét.
- Kích thước màn hình là đường chéo, không phải chiều ngang: tivi 55 inch có đường chéo khoảng 140 cm.
- Héctômét và đềcamét là đơn vị hợp lệ nhưng hiếm gặp; hãy kiểm tra xem giá trị thực ra có phải là mét hay kilômét không.
Tất cả đơn vị chiều dài
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo mét |
|---|---|---|
| Inch | in | 1 in = 0,0254 m |
| Feet | ft | 1 ft = 0,3048 m |
| Yard | yd | 1 yd = 0,9144 m |
| Dặm | mi | 1 mi = 1.609,344 m |
| Kilômét | km | 1 km = 1.000 m |
| Héctômét | hm | 1 hm = 100 m |
| Đềcamét | dam | 1 dam = 10 m |
| Mét | m | 1 m = 1 m |
| Đềximét | dm | 1 dm = 0,1 m |
| Centimét | cm | 1 cm = 0,01 m |
| Milimét | mm | 1 mm = 0,001 m |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật