Centimét sang Inch

1 cm = 0,3937008 in

Đổi centimet sang inch là việc người Việt hay làm khi mua sắm hoặc giao tiếp với người nước ngoài dùng hệ đo lường Mỹ: chọn size quần jean theo inch, điền số đo khi đặt may hay order hàng, hoặc mô tả kích thước sản phẩm cho khách hàng ở Mỹ. Một inch bằng đúng 2,54 cm, nên 1 cm xấp xỉ 0,39 inch.

Khi nào cần đổi centimét sang inch

Cách đổi centimét sang inch

in = cm × 0,3937008

Hoặc tương đương: in = cm ÷ 2,54.

Ví dụ: 5 cm = 1,968504 in

Độ dài phổ biến (cm)

Centimét (cm)Inch (in)
1 cm0,3937008 in
2 cm0,7874016 in
5 cm1,968504 in
10 cm3,937008 in
15 cm5,905512 in
20 cm7,874016 in
30 cm11,81102 in
50 cm19,68504 in
100 cm39,37008 in

Mẹo khi đổi centimét sang inch

Bảng quy đổi Centimét sang Inch

Centimét (cm)Inch (in)
1 cm0,3937008 in
2 cm0,7874016 in
3 cm1,181102 in
4 cm1,574803 in
5 cm1,968504 in
6 cm2,362205 in
7 cm2,755906 in
8 cm3,149606 in
9 cm3,543307 in
10 cm3,937008 in
15 cm5,905512 in
20 cm7,874016 in
25 cm9,84252 in
30 cm11,81102 in
40 cm15,74803 in
50 cm19,68504 in
75 cm29,52756 in
100 cm39,37008 in
250 cm98,4252 in
500 cm196,8504 in
1.000 cm393,7008 in

Về các đơn vị

Centimét: Centimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần trăm mét. Đây là đơn vị thường ngày để đo chiều cao, số đo quần áo và đồ vật nhỏ.

Inch: Inch là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, từ năm 1959 được định nghĩa bằng đúng 2,54 centimét. Ở Việt Nam, inch quen thuộc nhất qua kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop và cỡ vành xe.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 centimét bằng bao nhiêu inch?

1 centimét bằng 0,3937008 inch.

1 inch bằng bao nhiêu centimét?

1 inch bằng 2,54 centimét.

Làm sao để đổi centimét sang inch?

Dùng công thức in = cm × 0,3937008. Hoặc tương đương: in = cm ÷ 2,54.

10 centimét bằng bao nhiêu inch?

10 centimét bằng 3,937008 inch.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật