Centimét sang Inch
1 cm = 0,3937008 in
Đổi centimet sang inch là việc người Việt hay làm khi mua sắm hoặc giao tiếp với người nước ngoài dùng hệ đo lường Mỹ: chọn size quần jean theo inch, điền số đo khi đặt may hay order hàng, hoặc mô tả kích thước sản phẩm cho khách hàng ở Mỹ. Một inch bằng đúng 2,54 cm, nên 1 cm xấp xỉ 0,39 inch.
Khi nào cần đổi centimét sang inch
- Chọn size quần jean ghi theo inch (ví dụ W30) từ số đo vòng eo bằng cm
- Ghi kích thước sản phẩm bằng inch khi bán hàng cho khách Mỹ qua Amazon, Etsy
- Đo màn hình hoặc khung ảnh bằng thước cm rồi so với kích thước ghi theo inch
- Đổi kích thước bánh xe, vành xe đạp đo được bằng cm sang cách ghi inch quen thuộc
Cách đổi centimét sang inch
in = cm × 0,3937008
Hoặc tương đương: in = cm ÷ 2,54.
Ví dụ: 5 cm = 1,968504 in
Độ dài phổ biến (cm)
| Centimét (cm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 cm | 0,3937008 in |
| 2 cm | 0,7874016 in |
| 5 cm | 1,968504 in |
| 10 cm | 3,937008 in |
| 15 cm | 5,905512 in |
| 20 cm | 7,874016 in |
| 30 cm | 11,81102 in |
| 50 cm | 19,68504 in |
| 100 cm | 39,37008 in |
Mẹo khi đổi centimét sang inch
- Ước nhanh bằng cách nhân số cm với 0,4. Kết quả cao hơn thực tế khoảng 1,6%, chỉ nên dùng để ước chừng.
- Khoảng 2,5 cm là một inch, nên nếu kết quả lớn hơn nhiều so với số cm chia 2,5 thì nhiều khả năng bạn đã tính nhầm.
- Khi số đo có cả cm và mm (ví dụ 12 cm 5 mm), hãy gộp lại thành một số cm thập phân rồi mới đổi.
Bảng quy đổi Centimét sang Inch
| Centimét (cm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 cm | 0,3937008 in |
| 2 cm | 0,7874016 in |
| 3 cm | 1,181102 in |
| 4 cm | 1,574803 in |
| 5 cm | 1,968504 in |
| 6 cm | 2,362205 in |
| 7 cm | 2,755906 in |
| 8 cm | 3,149606 in |
| 9 cm | 3,543307 in |
| 10 cm | 3,937008 in |
| 15 cm | 5,905512 in |
| 20 cm | 7,874016 in |
| 25 cm | 9,84252 in |
| 30 cm | 11,81102 in |
| 40 cm | 15,74803 in |
| 50 cm | 19,68504 in |
| 75 cm | 29,52756 in |
| 100 cm | 39,37008 in |
| 250 cm | 98,4252 in |
| 500 cm | 196,8504 in |
| 1.000 cm | 393,7008 in |
Về các đơn vị
Centimét: Centimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần trăm mét. Đây là đơn vị thường ngày để đo chiều cao, số đo quần áo và đồ vật nhỏ.
Inch: Inch là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, từ năm 1959 được định nghĩa bằng đúng 2,54 centimét. Ở Việt Nam, inch quen thuộc nhất qua kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop và cỡ vành xe.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 centimét bằng bao nhiêu inch?
1 centimét bằng 0,3937008 inch.
1 inch bằng bao nhiêu centimét?
1 inch bằng 2,54 centimét.
Làm sao để đổi centimét sang inch?
Dùng công thức in = cm × 0,3937008. Hoặc tương đương: in = cm ÷ 2,54.
10 centimét bằng bao nhiêu inch?
10 centimét bằng 3,937008 inch.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật