Milimét sang Inch
1 mm = 0,03937008 in
Đổi milimet sang inch cần thiết khi bạn mua phụ tùng, dụng cụ từ Mỹ hoặc trình bày thông số hệ mét cho người quen dùng inch. Thợ cơ khí tìm cờ lê, mũi khoan hệ inch gần nhất, người chơi xe đọc thông số lốp, người bán hàng xuất khẩu ghi kích thước sản phẩm. Mỗi milimet bằng đúng 1/25,4 inch.
Khi nào cần đổi milimét sang inch
- Tìm cờ lê hoặc mũi khoan hệ inch gần nhất cho một chi tiết hệ mét
- Ghi độ dày, kích thước sản phẩm bằng inch cho khách hàng Mỹ
- Đọc thông số lốp xe, nơi bề rộng ghi bằng mm còn đường kính vành ghi bằng inch
- So sánh độ dày điện thoại, kích thước trang sức ghi bằng milimet
Cách đổi milimét sang inch
in = mm × 0,03937008
Hoặc tương đương: in = mm ÷ 25,4.
Ví dụ: 5 mm = 0,1968504 in
Độ dài phổ biến (mm)
| Milimét (mm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 mm | 0,03937008 in |
| 3 mm | 0,1181102 in |
| 5 mm | 0,1968504 in |
| 6 mm | 0,2362205 in |
| 8 mm | 0,3149606 in |
| 10 mm | 0,3937008 in |
| 12 mm | 0,4724409 in |
| 20 mm | 0,7874016 in |
| 25 mm | 0,984252 in |
| 50 mm | 1,968504 in |
Mẹo khi đổi milimét sang inch
- Chia số mm cho 25 để ước nhanh. Kết quả cao hơn khoảng 1,6%, đủ để so sánh sơ bộ.
- Cỡ hệ mét và cỡ inch phân số hiếm khi khớp hoàn toàn, nên hãy kiểm tra kết quả trước khi thay chi tiết hệ mét bằng chi tiết hệ inch.
- Với công việc cần chính xác, giữ kết quả ở dạng inch thập phân thay vì làm tròn sang phân số gần nhất.
Bảng quy đổi Milimét sang Inch
| Milimét (mm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 mm | 0,03937008 in |
| 2 mm | 0,07874016 in |
| 3 mm | 0,1181102 in |
| 4 mm | 0,1574803 in |
| 5 mm | 0,1968504 in |
| 6 mm | 0,2362205 in |
| 7 mm | 0,2755906 in |
| 8 mm | 0,3149606 in |
| 9 mm | 0,3543307 in |
| 10 mm | 0,3937008 in |
| 15 mm | 0,5905512 in |
| 20 mm | 0,7874016 in |
| 25 mm | 0,984252 in |
| 30 mm | 1,181102 in |
| 40 mm | 1,574803 in |
| 50 mm | 1,968504 in |
| 75 mm | 2,952756 in |
| 100 mm | 3,937008 in |
| 250 mm | 9,84252 in |
| 500 mm | 19,68504 in |
| 1.000 mm | 39,37008 in |
Về các đơn vị
Milimét: Milimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần nghìn mét, dùng cho các phép đo chính xác trong cơ khí, sản xuất và đo lượng mưa.
Inch: Inch là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, từ năm 1959 được định nghĩa bằng đúng 2,54 centimét. Ở Việt Nam, inch quen thuộc nhất qua kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop và cỡ vành xe.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 milimét bằng bao nhiêu inch?
1 milimét bằng 0,03937008 inch.
1 inch bằng bao nhiêu milimét?
1 inch bằng 25,4 milimét.
Làm sao để đổi milimét sang inch?
Dùng công thức in = mm × 0,03937008. Hoặc tương đương: in = mm ÷ 25,4.
10 milimét bằng bao nhiêu inch?
10 milimét bằng 0,3937008 inch.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật