Inch sang Centimét
1 in = 2,54 cm
Ở Việt Nam, inch xuất hiện hằng ngày dù ta quen dùng centimet: TV, màn hình máy tính, laptop, điện thoại đều được bán theo kích thước inch, còn hàng order từ Amazon hay các trang Mỹ thường ghi số đo bằng inch. Đổi inch sang cm giúp bạn hình dung món đồ có vừa kệ, vừa bàn hay vừa người hay không. Theo định nghĩa, 1 inch = 2,54 cm chính xác, nên kết quả luôn chính xác tuyệt đối.
Khi nào cần đổi inch sang centimét
- Ước lượng một chiếc TV hay màn hình (đo theo đường chéo) có vừa kệ tivi, bàn làm việc hay không
- Đọc bảng size quần áo, giày dép trên Amazon, eBay có số đo vòng eo, chiều dài ống quần bằng inch
- Kiểm tra kích thước vali, balo, túi chống sốc laptop mua từ trang nước ngoài
- Làm theo rập may, mẫu đan móc hoặc bản vẽ đồ gỗ của Mỹ bằng thước mét
Cách đổi inch sang centimét
cm = in × 2,54
Ví dụ: 5 in = 12,7 cm
Cỡ màn hình phổ biến
| Inch (in) | Centimét (cm) |
|---|---|
| 6,1 in | 15,494 cm |
| 13,3 in | 33,782 cm |
| 14 in | 35,56 cm |
| 15,6 in | 39,624 cm |
| 24 in | 60,96 cm |
| 27 in | 68,58 cm |
| 32 in | 81,28 cm |
| 43 in | 109,22 cm |
| 55 in | 139,7 cm |
| 65 in | 165,1 cm |
Mẹo khi đổi inch sang centimét
- Muốn ước nhanh, nhân số inch với 2,5. Kết quả thấp hơn thực tế khoảng 1,6%, đủ dùng để hình dung nhưng không nên dùng khi cắt vải hay cắt gỗ.
- Kích thước màn hình là đường chéo, không phải chiều ngang. Muốn biết TV có lọt kệ không, hãy xem chiều rộng và chiều cao trong thông số kỹ thuật.
- Số đo dạng phân số như 3/8 in nên đổi sang số thập phân (0,375) trước khi quy đổi để tránh sai số do làm tròn.
Bảng quy đổi Inch sang Centimét
| Inch (in) | Centimét (cm) |
|---|---|
| 1 in | 2,54 cm |
| 2 in | 5,08 cm |
| 3 in | 7,62 cm |
| 4 in | 10,16 cm |
| 5 in | 12,7 cm |
| 6 in | 15,24 cm |
| 7 in | 17,78 cm |
| 8 in | 20,32 cm |
| 9 in | 22,86 cm |
| 10 in | 25,4 cm |
| 15 in | 38,1 cm |
| 20 in | 50,8 cm |
| 25 in | 63,5 cm |
| 30 in | 76,2 cm |
| 40 in | 101,6 cm |
| 50 in | 127 cm |
| 75 in | 190,5 cm |
| 100 in | 254 cm |
| 250 in | 635 cm |
| 500 in | 1.270 cm |
| 1.000 in | 2.540 cm |
Inch dạng phân số sang centimét
Thước dây và mũi khoan thường ghi kích thước bằng phân số inch. Bạn cũng có thể nhập phân số như 5 1/2 hoặc 3/8 vào ô chuyển đổi ở trên.
| Inch (phân số) | Inch (thập phân) | Centimét (cm) |
|---|---|---|
| 1/16 in | 0,0625 in | 0,15875 cm |
| 1/8 in | 0,125 in | 0,3175 cm |
| 3/16 in | 0,1875 in | 0,47625 cm |
| 1/4 in | 0,25 in | 0,635 cm |
| 5/16 in | 0,3125 in | 0,79375 cm |
| 3/8 in | 0,375 in | 0,9525 cm |
| 7/16 in | 0,4375 in | 1,11125 cm |
| 1/2 in | 0,5 in | 1,27 cm |
| 9/16 in | 0,5625 in | 1,42875 cm |
| 5/8 in | 0,625 in | 1,5875 cm |
| 11/16 in | 0,6875 in | 1,74625 cm |
| 3/4 in | 0,75 in | 1,905 cm |
| 13/16 in | 0,8125 in | 2,06375 cm |
| 7/8 in | 0,875 in | 2,2225 cm |
| 15/16 in | 0,9375 in | 2,38125 cm |
| 1 in | 1 in | 2,54 cm |
Về các đơn vị
Inch: Inch là đơn vị đo chiều dài của hệ Anh và hệ Mỹ, từ năm 1959 được định nghĩa bằng đúng 2,54 centimét. Ở Việt Nam, inch quen thuộc nhất qua kích thước màn hình tivi, điện thoại, laptop và cỡ vành xe.
Centimét: Centimét là đơn vị đo chiều dài hệ mét, bằng một phần trăm mét. Đây là đơn vị thường ngày để đo chiều cao, số đo quần áo và đồ vật nhỏ.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 inch bằng bao nhiêu centimét?
1 inch bằng 2,54 centimét.
1 centimét bằng bao nhiêu inch?
1 centimét bằng 0,3937008 inch.
Làm sao để đổi inch sang centimét?
Dùng công thức cm = in × 2,54.
10 inch bằng bao nhiêu centimét?
10 inch bằng 25,4 centimét.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật