Feet và inch sang cm
cm = (feet × 12 + inch) × 2,54
Ở Mỹ và Anh, chiều cao thường ghi bằng feet cộng inch, còn hồ sơ y tế, đơn xin visa, danh sách vận động viên và phần lớn thế giới dùng centimét. Nhập riêng số feet và inch bên dưới; nhập phân số như 7 1/2 cũng được.
5 ft 7 in = 170,18 cm = 1,7018 m
Cách đổi feet và inch sang centimét
- Nhân số feet với 12 để ra inch.
- Cộng thêm số inch còn lại.
- Nhân tổng số inch với 2,54. Kết quả là chính xác tuyệt đối, vì 1 inch được định nghĩa đúng bằng 2,54 cm.
Ví dụ: 5 ft 7 in = (5 × 12 + 7) in = 67 in × 2,54 = 170,18 cm
Bảng chiều cao: feet và inch sang cm
| Chiều cao | Inch | Centimét | Mét |
|---|---|---|---|
| 4′ 0″ | 48 in | 121,92 cm | 1,2192 m |
| 4′ 1″ | 49 in | 124,46 cm | 1,2446 m |
| 4′ 2″ | 50 in | 127 cm | 1,27 m |
| 4′ 3″ | 51 in | 129,54 cm | 1,2954 m |
| 4′ 4″ | 52 in | 132,08 cm | 1,3208 m |
| 4′ 5″ | 53 in | 134,62 cm | 1,3462 m |
| 4′ 6″ | 54 in | 137,16 cm | 1,3716 m |
| 4′ 7″ | 55 in | 139,7 cm | 1,397 m |
| 4′ 8″ | 56 in | 142,24 cm | 1,4224 m |
| 4′ 9″ | 57 in | 144,78 cm | 1,4478 m |
| 4′ 10″ | 58 in | 147,32 cm | 1,4732 m |
| 4′ 11″ | 59 in | 149,86 cm | 1,4986 m |
| 5′ 0″ | 60 in | 152,4 cm | 1,524 m |
| 5′ 1″ | 61 in | 154,94 cm | 1,5494 m |
| 5′ 2″ | 62 in | 157,48 cm | 1,5748 m |
| 5′ 3″ | 63 in | 160,02 cm | 1,6002 m |
| 5′ 4″ | 64 in | 162,56 cm | 1,6256 m |
| 5′ 5″ | 65 in | 165,1 cm | 1,651 m |
| 5′ 6″ | 66 in | 167,64 cm | 1,6764 m |
| 5′ 7″ | 67 in | 170,18 cm | 1,7018 m |
| 5′ 8″ | 68 in | 172,72 cm | 1,7272 m |
| 5′ 9″ | 69 in | 175,26 cm | 1,7526 m |
| 5′ 10″ | 70 in | 177,8 cm | 1,778 m |
| 5′ 11″ | 71 in | 180,34 cm | 1,8034 m |
| 6′ 0″ | 72 in | 182,88 cm | 1,8288 m |
| 6′ 1″ | 73 in | 185,42 cm | 1,8542 m |
| 6′ 2″ | 74 in | 187,96 cm | 1,8796 m |
| 6′ 3″ | 75 in | 190,5 cm | 1,905 m |
| 6′ 4″ | 76 in | 193,04 cm | 1,9304 m |
| 6′ 5″ | 77 in | 195,58 cm | 1,9558 m |
| 6′ 6″ | 78 in | 198,12 cm | 1,9812 m |
| 6′ 7″ | 79 in | 200,66 cm | 2,0066 m |
| 6′ 8″ | 80 in | 203,2 cm | 2,032 m |
| 6′ 9″ | 81 in | 205,74 cm | 2,0574 m |
| 6′ 10″ | 82 in | 208,28 cm | 2,0828 m |
| 6′ 11″ | 83 in | 210,82 cm | 2,1082 m |
| 7′ 0″ | 84 in | 213,36 cm | 2,1336 m |
Mẹo
- Cách ghi: 5′ 7″ nghĩa là 5 feet 7 inch. Một dấu phẩy trên (′) chỉ feet, hai dấu (″) chỉ inch.
- Đừng nhập 5.7 cho 5 ft 7 in: 5,7 ft là 5 ft 8,4 in, vì phần thập phân là phần mười của foot chứ không phải inch.
- Làm tròn: hầu hết biểu mẫu làm tròn đến centimét gần nhất, nên chênh lệch 0,5 cm hầu như không ảnh hưởng.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
5 ft 7 in bằng bao nhiêu cm?
5 feet 7 inch bằng 170,18 cm (67 inch × 2,54).
6 ft 0 in bằng bao nhiêu cm?
6 feet 0 inch bằng 182,88 cm (72 inch × 2,54).
5 ft 4 in bằng bao nhiêu cm?
5 feet 4 inch bằng 162,56 cm (64 inch × 2,54).
Làm sao để đổi feet và inch sang centimét?
Nhân số feet với 12, cộng thêm số inch, rồi nhân tổng số inch với 2,54. 1 inch đúng bằng 2,54 cm.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật