cm sang feet và inch

inch = cm ÷ 2,54, rồi tách thành feet (÷ 12) và inch

Hồ sơ hẹn hò, bằng lái xe ở Mỹ, bảng size quần áo hay khi nói chuyện với người Mỹ, người Anh thường dùng chiều cao theo feet và inch. Nhập chiều cao bằng centimét bên dưới để có số feet chẵn cộng số inch, làm tròn đến một chữ số thập phân.

5 ft 7 in = 170,18 cm = 1,7018 m

Cách đổi cm sang feet và inch

  1. Chia số centimét cho 2,54 để ra tổng số inch.
  2. Chia tổng số inch cho 12. Phần nguyên là số feet.
  3. Nhân phần lẻ với 12 (hoặc lấy tổng inch trừ feet × 12) để ra số inch còn lại.

Ví dụ: 175 cm ÷ 2,54 = 68,89764 in → 5 ft 8,9 in

Bảng chiều cao: cm sang feet và inch

CentimétFeet và inchTổng số inch
140 cm4′ 7,1″55,1 in
142 cm4′ 7,9″55,9 in
144 cm4′ 8,7″56,7 in
146 cm4′ 9,5″57,5 in
148 cm4′ 10,3″58,3 in
150 cm4′ 11,1″59,1 in
152 cm4′ 11,8″59,8 in
154 cm5′ 0,6″60,6 in
156 cm5′ 1,4″61,4 in
158 cm5′ 2,2″62,2 in
160 cm5′ 3″63 in
162 cm5′ 3,8″63,8 in
164 cm5′ 4,6″64,6 in
166 cm5′ 5,4″65,4 in
168 cm5′ 6,1″66,1 in
170 cm5′ 6,9″66,9 in
172 cm5′ 7,7″67,7 in
174 cm5′ 8,5″68,5 in
176 cm5′ 9,3″69,3 in
178 cm5′ 10,1″70,1 in
180 cm5′ 10,9″70,9 in
182 cm5′ 11,7″71,7 in
184 cm6′ 0,4″72,4 in
186 cm6′ 1,2″73,2 in
188 cm6′ 2″74 in
190 cm6′ 2,8″74,8 in
192 cm6′ 3,6″75,6 in
194 cm6′ 4,4″76,4 in
196 cm6′ 5,2″77,2 in
198 cm6′ 6″78 in
200 cm6′ 6,7″78,7 in
202 cm6′ 7,5″79,5 in
204 cm6′ 8,3″80,3 in
206 cm6′ 9,1″81,1 in
208 cm6′ 9,9″81,9 in
210 cm6′ 10,7″82,7 in

Mẹo

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

170 cm là bao nhiêu feet và inch?

170 cm xấp xỉ 5 feet 6,9 inch (tổng cộng 66,92913 inch).

180 cm là bao nhiêu feet và inch?

180 cm xấp xỉ 5 feet 10,9 inch (tổng cộng 70,86614 inch).

160 cm là bao nhiêu feet và inch?

160 cm xấp xỉ 5 feet 3 inch (tổng cộng 62,99213 inch).

Làm sao để đổi centimét sang feet và inch?

Chia số centimét cho 2,54 để ra tổng số inch. Chia kết quả cho 12: phần nguyên là feet, phần dư là inch.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật