Đổi đơn vị tốc độ
Tốc độ là quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. Đơn vị SI là mét trên giây (m/s). Tốc độ trên đường bộ thường tính bằng kilômét trên giờ, với 1 m/s bằng đúng 3,6 km/h; ở Mỹ và Anh thì dùng dặm trên giờ (mph). Công việc khoa học thường dùng m/s hoặc km/s.
Quy đổi giữa 10 đơn vị tốc độ. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi tốc độ phổ biến
- km/h sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang km/h
- Mét/giây sang km/h
- km/h sang Mét/giây
- Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Mét/giây
- Knot (hải lý/giờ) sang km/h
- km/h sang Knot (hải lý/giờ)
- Knot (hải lý/giờ) sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Knot (hải lý/giờ)
- Feet/giây sang Mét/giây
- Mét/giây sang Feet/giây
- Mach (ở 20 °C) sang km/h
- km/h sang Mach (ở 20 °C)
Về các đơn vị tốc độ
Tàu thủy và máy bay dùng hải lý trên giờ (knot), tức một hải lý mỗi giờ, bằng đúng 1,852 km/h; tốc độ gió trong bản tin bão của ngành hàng hải và hàng không cũng hay tính bằng knot. Một dặm trên giờ bằng đúng 1,609344 km/h. Số Mach biểu thị tốc độ so với tốc độ âm thanh, vốn phụ thuộc nhiệt độ không khí; công cụ này dùng 343 m/s, tốc độ âm thanh gần đúng trong không khí khô ở 20 °C.
Vì tốc độ âm thanh giảm khi không khí lạnh hơn, Mach 1 ở độ cao bay hành trình chậm hơn Mach 1 ở mặt biển vào ngày ấm. Hãy xem các phép đổi Mach ở đây là gần đúng, ứng với không khí ở nhiệt độ phòng tiêu chuẩn.
Mẹo
- Để ước lượng km/h từ mph, nhân với khoảng 1,6; chiều ngược lại, nhân với khoảng 0,62.
- Chia km/h cho 3,6 để được đúng giá trị m/s, bước quen thuộc trong bài tập vật lý.
- Knot dựa trên hải lý (1.852 m), không phải dặm thường, nên không thể dùng thay cho mph.
Tất cả đơn vị tốc độ
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo mét/giây |
|---|---|---|
| Mét/giây | m/s | 1 m/s = 1 m/s |
| Feet/giây | ft/s | 1 ft/s = 0,3048 m/s |
| km/giây | km/s | 1 km/s = 1.000 m/s |
| Mét/phút | m/min | 1 m/min = 0,01666667 m/s |
| Feet/phút | ft/min | 1 ft/min = 0,00508 m/s |
| km/phút | km/min | 1 km/min = 16,66667 m/s |
| km/h | km/h | 1 km/h = 0,2777778 m/s |
| Dặm/giờ (mph) | mph | 1 mph = 0,44704 m/s |
| Knot (hải lý/giờ) | kn | 1 kn = 0,5144444 m/s |
| Mach (ở 20 °C) | Ma | 1 Ma = 343 m/s |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật