km/h sang Knot (hải lý/giờ)
1 km/h = 0,5399568 kn
Km/h sang knot dùng khi tốc độ trên đất liền phải được diễn đạt theo kiểu hàng hải hoặc hàng không. Người điều khiển tàu, người bay drone, flycam hay đi thuyền buồm thường cần knot vì hải đồ, quy định hàng không và thiết bị hàng hải đều dùng đơn vị này.
Khi nào cần đổi km/h sang hải lý/giờ
- Đổi dự báo gió bằng km/h sang knot để đi biển, bay drone
- Nhập tốc độ drone hoặc máy bay nhỏ vào công cụ lập kế hoạch bay
- So sánh tốc độ tàu trong tài liệu hệ mét với số liệu hàng hải
- Đổi sức gió bão sang đơn vị dùng trong bản tin hàng hải
Cách đổi km/h sang hải lý/giờ
kn = km/h × 0,5399568
Hoặc tương đương: kn = km/h ÷ 1,852.
Ví dụ: 5 km/h = 2,699784 kn
Tốc độ phổ biến (km/h)
| km/h (km/h) | Knot (hải lý/giờ) (kn) |
|---|---|
| 10 km/h | 5,399568 kn |
| 20 km/h | 10,79914 kn |
| 30 km/h | 16,1987 kn |
| 40 km/h | 21,59827 kn |
| 50 km/h | 26,99784 kn |
| 60 km/h | 32,39741 kn |
| 100 km/h | 53,99568 kn |
| 120 km/h | 64,79482 kn |
| 250 km/h | 134,9892 kn |
| 900 km/h | 485,9611 kn |
Mẹo khi đổi km/h sang hải lý/giờ
- Chia cho đúng 1,852, hoặc nhân với khoảng 0,54. Chia đôi rồi cộng thêm 8% cũng cho hệ số 0,54.
- Chỉ chia đôi số km/h là cách đoán nhanh, thấp hơn thực tế khoảng 7%.
- Đừng nhầm knot với mph; một knot nhanh hơn một dặm mỗi giờ khoảng 15%.
Bảng quy đổi km/h sang Knot (hải lý/giờ)
| km/h (km/h) | Knot (hải lý/giờ) (kn) |
|---|---|
| 1 km/h | 0,5399568 kn |
| 2 km/h | 1,079914 kn |
| 3 km/h | 1,61987 kn |
| 4 km/h | 2,159827 kn |
| 5 km/h | 2,699784 kn |
| 6 km/h | 3,239741 kn |
| 7 km/h | 3,779698 kn |
| 8 km/h | 4,319654 kn |
| 9 km/h | 4,859611 kn |
| 10 km/h | 5,399568 kn |
| 15 km/h | 8,099352 kn |
| 20 km/h | 10,79914 kn |
| 25 km/h | 13,49892 kn |
| 30 km/h | 16,1987 kn |
| 40 km/h | 21,59827 kn |
| 50 km/h | 26,99784 kn |
| 75 km/h | 40,49676 kn |
| 100 km/h | 53,99568 kn |
| 250 km/h | 134,9892 kn |
| 500 km/h | 269,9784 kn |
| 1.000 km/h | 539,9568 kn |
Về các đơn vị
km/h: Kilômét trên giờ là đơn vị dùng cho biển báo tốc độ và đồng hồ tốc độ xe ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Knot (hải lý/giờ): Knot (hải lý trên giờ) bằng một hải lý (1.852 m) mỗi giờ, dùng trong hàng không, hàng hải và khí tượng.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 km/h bằng bao nhiêu hải lý/giờ?
1 km/h bằng 0,5399568 hải lý/giờ.
1 hải lý/giờ bằng bao nhiêu km/h?
1 hải lý/giờ bằng 1,852 km/h.
Làm sao để đổi km/h sang hải lý/giờ?
Dùng công thức kn = km/h × 0,5399568. Hoặc tương đương: kn = km/h ÷ 1,852.
10 km/h bằng bao nhiêu hải lý/giờ?
10 km/h bằng 5,399568 hải lý/giờ.
Phép đổi liên quan
- Knot (hải lý/giờ) sang km/h
- km/h sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang km/h
- Mét/giây sang km/h
- km/h sang Mét/giây
- Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Mét/giây
- Knot (hải lý/giờ) sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Knot (hải lý/giờ)
- Feet/giây sang Mét/giây
- Mét/giây sang Feet/giây
- Mach (ở 20 °C) sang km/h
- km/h sang Mach (ở 20 °C)
- Tất cả đơn vị tốc độ
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật