Mét/giây sang km/h
1 m/s = 3,6 km/h
Mét trên giây (m/s) là đơn vị tốc độ trong hệ SI, gặp nhiều trong bài tập Vật lý, số liệu điền kinh và tốc độ gió. Bảng cấp gió Beaufort dùng trong dự báo thời tiết thường ghi kèm m/s, nên đổi sang km/h giúp bạn cảm nhận rõ hơn gió mạnh đến đâu.
Khi nào cần đổi mét/giây sang km/h
- Hình dung tốc độ gió ghi bằng m/s trong bảng cấp gió hoặc bản tin thời tiết
- Trình bày kết quả bài tập Vật lý bằng đơn vị quen thuộc
- Đổi tốc độ chạy nước rút, chạy bộ đo bằng m/s
- Đọc số liệu từ máy đo gió hoặc nhật ký bay của drone
Cách đổi mét/giây sang km/h
km/h = m/s × 3,6
Ví dụ: 5 m/s = 18 km/h
Tốc độ phổ biến (m/s)
| Mét/giây (m/s) | km/h (km/h) |
|---|---|
| 1 m/s | 3,6 km/h |
| 2 m/s | 7,2 km/h |
| 5 m/s | 18 km/h |
| 10 m/s | 36 km/h |
| 15 m/s | 54 km/h |
| 20 m/s | 72 km/h |
| 25 m/s | 90 km/h |
| 30 m/s | 108 km/h |
| 50 m/s | 180 km/h |
| 100 m/s | 360 km/h |
Mẹo khi đổi mét/giây sang km/h
- Nhân với đúng 3,6, vì một giờ có 3.600 giây và một km có 1.000 mét.
- Mẹo tính nhẩm: nhân với 4, rồi trừ đi 10% kết quả đó. Kết quả đúng bằng nhân với 3,6.
- Chia cho 3,6 ở đây là lỗi hay gặp; số km/h luôn lớn hơn số m/s.
Bảng quy đổi Mét/giây sang km/h
| Mét/giây (m/s) | km/h (km/h) |
|---|---|
| 1 m/s | 3,6 km/h |
| 2 m/s | 7,2 km/h |
| 3 m/s | 10,8 km/h |
| 4 m/s | 14,4 km/h |
| 5 m/s | 18 km/h |
| 6 m/s | 21,6 km/h |
| 7 m/s | 25,2 km/h |
| 8 m/s | 28,8 km/h |
| 9 m/s | 32,4 km/h |
| 10 m/s | 36 km/h |
| 15 m/s | 54 km/h |
| 20 m/s | 72 km/h |
| 25 m/s | 90 km/h |
| 30 m/s | 108 km/h |
| 40 m/s | 144 km/h |
| 50 m/s | 180 km/h |
| 75 m/s | 270 km/h |
| 100 m/s | 360 km/h |
| 250 m/s | 900 km/h |
| 500 m/s | 1.800 km/h |
| 1.000 m/s | 3.600 km/h |
Về các đơn vị
Mét/giây: Mét trên giây là đơn vị SI đo tốc độ, dùng trong khoa học, đo tốc độ gió và điền kinh.
km/h: Kilômét trên giờ là đơn vị dùng cho biển báo tốc độ và đồng hồ tốc độ xe ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mét/giây bằng bao nhiêu km/h?
1 mét/giây bằng 3,6 km/h.
1 km/h bằng bao nhiêu mét/giây?
1 km/h bằng 0,2777778 mét/giây.
Làm sao để đổi mét/giây sang km/h?
Dùng công thức km/h = m/s × 3,6.
10 mét/giây bằng bao nhiêu km/h?
10 mét/giây bằng 36 km/h.
Phép đổi liên quan
- km/h sang Mét/giây
- km/h sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang km/h
- Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Mét/giây
- Knot (hải lý/giờ) sang km/h
- km/h sang Knot (hải lý/giờ)
- Knot (hải lý/giờ) sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Knot (hải lý/giờ)
- Feet/giây sang Mét/giây
- Mét/giây sang Feet/giây
- Mach (ở 20 °C) sang km/h
- km/h sang Mach (ở 20 °C)
- Tất cả đơn vị tốc độ
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật