km/h sang Mach (ở 20 °C)
1 km/h = 0,0008098477 Ma
Cách đổi km/h sang Mach (ở 20 °C)
Ma = km/h × 0,0008098477
Hoặc tương đương: Ma = km/h ÷ 1.234,8.
Ví dụ: 5 km/h = 0,004049239 Ma
Bảng quy đổi km/h sang Mach (ở 20 °C)
| km/h (km/h) | Mach (ở 20 °C) (Ma) |
|---|---|
| 1 km/h | 0,0008098477 Ma |
| 2 km/h | 0,001619695 Ma |
| 3 km/h | 0,002429543 Ma |
| 4 km/h | 0,003239391 Ma |
| 5 km/h | 0,004049239 Ma |
| 6 km/h | 0,004859086 Ma |
| 7 km/h | 0,005668934 Ma |
| 8 km/h | 0,006478782 Ma |
| 9 km/h | 0,00728863 Ma |
| 10 km/h | 0,008098477 Ma |
| 15 km/h | 0,01214772 Ma |
| 20 km/h | 0,01619695 Ma |
| 25 km/h | 0,02024619 Ma |
| 30 km/h | 0,02429543 Ma |
| 40 km/h | 0,03239391 Ma |
| 50 km/h | 0,04049239 Ma |
| 75 km/h | 0,06073858 Ma |
| 100 km/h | 0,08098477 Ma |
| 250 km/h | 0,2024619 Ma |
| 500 km/h | 0,4049239 Ma |
| 1.000 km/h | 0,8098477 Ma |
Về các đơn vị
km/h: Kilômét trên giờ là đơn vị dùng cho biển báo tốc độ và đồng hồ tốc độ xe ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Mach (ở 20 °C): Số Mach là tỉ số giữa tốc độ và tốc độ âm thanh. Công cụ này dùng 343 m/s, tốc độ âm thanh trong không khí khô ở 20 °C.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 km/h bằng bao nhiêu Mach (ở 20 °C)?
1 km/h bằng 0,0008098477 Mach (ở 20 °C).
1 Mach (ở 20 °C) bằng bao nhiêu km/h?
1 Mach (ở 20 °C) bằng 1.234,8 km/h.
Làm sao để đổi km/h sang Mach (ở 20 °C)?
Dùng công thức Ma = km/h × 0,0008098477. Hoặc tương đương: Ma = km/h ÷ 1.234,8.
10 km/h bằng bao nhiêu Mach (ở 20 °C)?
10 km/h bằng 0,008098477 Mach (ở 20 °C).
Phép đổi liên quan
- Mach (ở 20 °C) sang km/h
- km/h sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang km/h
- Mét/giây sang km/h
- km/h sang Mét/giây
- Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Mét/giây
- Knot (hải lý/giờ) sang km/h
- km/h sang Knot (hải lý/giờ)
- Knot (hải lý/giờ) sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Knot (hải lý/giờ)
- Feet/giây sang Mét/giây
- Mét/giây sang Feet/giây
- Tất cả đơn vị tốc độ
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật