Knot (hải lý/giờ) sang km/h
1 kn = 1,852 km/h
Hải lý trên giờ (knot) là đơn vị tốc độ của tàu thuyền và máy bay trên toàn thế giới. Người Việt gặp knot khi đi tàu cao tốc ra đảo, đọc thông số tàu cá, theo dõi bão qua các trung tâm dự báo quốc tế hoặc đọc tốc độ máy bay. Đổi sang km/h giúp hình dung bằng đơn vị đường bộ quen thuộc.
Khi nào cần đổi hải lý/giờ sang km/h
- Hình dung tốc độ tàu cao tốc, phà, du thuyền theo km/h
- Đọc sức gió bão trong bản tin của các trung tâm dự báo quốc tế ghi bằng knot
- Đổi tốc độ máy bay cho người đọc phổ thông
- Lên kế hoạch đi thuyền buồm, lướt ván diều từ dự báo gió bằng knot
Cách đổi hải lý/giờ sang km/h
km/h = kn × 1,852
Ví dụ: 5 kn = 9,26 km/h
Tốc độ phổ biến (knot)
| Knot (hải lý/giờ) (kn) | km/h (km/h) |
|---|---|
| 5 kn | 9,26 km/h |
| 10 kn | 18,52 km/h |
| 15 kn | 27,78 km/h |
| 20 kn | 37,04 km/h |
| 25 kn | 46,3 km/h |
| 30 kn | 55,56 km/h |
| 40 kn | 74,08 km/h |
| 64 kn | 118,528 km/h |
| 150 kn | 277,8 km/h |
| 450 kn | 833,4 km/h |
Mẹo khi đổi hải lý/giờ sang km/h
- Một knot bằng đúng 1,852 km/h, vì một hải lý bằng đúng 1.852 mét.
- Nhân đôi số knot cho ước lượng nhanh nhưng cao hơn khoảng 8%; nhân đôi rồi trừ 7% sẽ sát hơn.
- Knot đã là đơn vị tốc độ (hải lý mỗi giờ), nên nói "knot mỗi giờ" là sai.
Bảng quy đổi Knot (hải lý/giờ) sang km/h
| Knot (hải lý/giờ) (kn) | km/h (km/h) |
|---|---|
| 1 kn | 1,852 km/h |
| 2 kn | 3,704 km/h |
| 3 kn | 5,556 km/h |
| 4 kn | 7,408 km/h |
| 5 kn | 9,26 km/h |
| 6 kn | 11,112 km/h |
| 7 kn | 12,964 km/h |
| 8 kn | 14,816 km/h |
| 9 kn | 16,668 km/h |
| 10 kn | 18,52 km/h |
| 15 kn | 27,78 km/h |
| 20 kn | 37,04 km/h |
| 25 kn | 46,3 km/h |
| 30 kn | 55,56 km/h |
| 40 kn | 74,08 km/h |
| 50 kn | 92,6 km/h |
| 75 kn | 138,9 km/h |
| 100 kn | 185,2 km/h |
| 250 kn | 463 km/h |
| 500 kn | 926 km/h |
| 1.000 kn | 1.852 km/h |
Về các đơn vị
Knot (hải lý/giờ): Knot (hải lý trên giờ) bằng một hải lý (1.852 m) mỗi giờ, dùng trong hàng không, hàng hải và khí tượng.
km/h: Kilômét trên giờ là đơn vị dùng cho biển báo tốc độ và đồng hồ tốc độ xe ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 hải lý/giờ bằng bao nhiêu km/h?
1 hải lý/giờ bằng 1,852 km/h.
1 km/h bằng bao nhiêu hải lý/giờ?
1 km/h bằng 0,5399568 hải lý/giờ.
Làm sao để đổi hải lý/giờ sang km/h?
Dùng công thức km/h = kn × 1,852.
10 hải lý/giờ bằng bao nhiêu km/h?
10 hải lý/giờ bằng 18,52 km/h.
Phép đổi liên quan
- km/h sang Knot (hải lý/giờ)
- km/h sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang km/h
- Mét/giây sang km/h
- km/h sang Mét/giây
- Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Mét/giây
- Knot (hải lý/giờ) sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Knot (hải lý/giờ)
- Feet/giây sang Mét/giây
- Mét/giây sang Feet/giây
- Mach (ở 20 °C) sang km/h
- km/h sang Mach (ở 20 °C)
- Tất cả đơn vị tốc độ
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật