Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)

1 m/s = 2,236936 mph

Cách đổi mét/giây sang dặm/giờ

mph = m/s × 2,236936

Hoặc tương đương: mph = m/s ÷ 0,44704.

Ví dụ: 5 m/s = 11,18468 mph

Bảng quy đổi Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)

Mét/giây (m/s)Dặm/giờ (mph) (mph)
1 m/s2,236936 mph
2 m/s4,473873 mph
3 m/s6,710809 mph
4 m/s8,947745 mph
5 m/s11,18468 mph
6 m/s13,42162 mph
7 m/s15,65855 mph
8 m/s17,89549 mph
9 m/s20,13243 mph
10 m/s22,36936 mph
15 m/s33,55404 mph
20 m/s44,73873 mph
25 m/s55,92341 mph
30 m/s67,10809 mph
40 m/s89,47745 mph
50 m/s111,8468 mph
75 m/s167,7702 mph
100 m/s223,6936 mph
250 m/s559,2341 mph
500 m/s1.118,468 mph
1.000 m/s2.236,936 mph

Về các đơn vị

Mét/giây: Mét trên giây là đơn vị SI đo tốc độ, dùng trong khoa học, đo tốc độ gió và điền kinh.

Dặm/giờ (mph): Dặm trên giờ (mph) là đơn vị tốc độ trên đường bộ ở Mỹ và Anh. 1 mph bằng đúng 0,44704 m/s.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 mét/giây bằng bao nhiêu dặm/giờ?

1 mét/giây bằng 2,236936 dặm/giờ.

1 dặm/giờ bằng bao nhiêu mét/giây?

1 dặm/giờ bằng 0,44704 mét/giây.

Làm sao để đổi mét/giây sang dặm/giờ?

Dùng công thức mph = m/s × 2,236936. Hoặc tương đương: mph = m/s ÷ 0,44704.

10 mét/giây bằng bao nhiêu dặm/giờ?

10 mét/giây bằng 22,36936 dặm/giờ.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật