Đổi đơn vị khối lượng riêng
Khối lượng riêng là khối lượng trên một đơn vị thể tích. Đơn vị SI là kilôgam trên mét khối (kg/m³). Gam trên centimét khối phổ biến trong hóa học và khoa học vật liệu, với 1 g/cm³ bằng đúng 1.000 kg/m³. Nước tinh khiết có khối lượng riêng gần 1 g/cm³ ở khoảng 4 °C, nên là mốc tham chiếu tiện lợi.
Quy đổi giữa 6 đơn vị khối lượng riêng. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi khối lượng riêng phổ biến
Về các đơn vị khối lượng riêng
Kỹ thuật ở Mỹ thường dùng pound trên feet khối hoặc pound trên inch khối, còn chất lỏng như nhiên liệu đôi khi được mô tả bằng pound trên gallon. Vì gallon Mỹ và gallon Anh khác nhau, giá trị lb/gal phụ thuộc vào loại gallon được dùng.
Tỷ trọng, tức tỉ số giữa khối lượng riêng của một chất và của nước, có giá trị số gần như bằng khối lượng riêng tính theo g/cm³. Khối lượng riêng thay đổi theo nhiệt độ, và với chất khí còn thay đổi theo áp suất.
Mẹo
- Ghi kèm nhiệt độ khi nêu khối lượng riêng của chất lỏng và chất khí, vì cả hai đều nở ra khi nóng lên.
- Nước có khối lượng riêng khoảng 62,4 lb/ft³, mốc hữu ích để kiểm tra số liệu theo đơn vị Mỹ.
- Xác nhận gallon Mỹ hay gallon Anh khi làm việc với giá trị lb/gal của nhiên liệu hoặc hóa chất.
Tất cả đơn vị khối lượng riêng
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo g/cm³ |
|---|---|---|
| g/cm³ | g/cm³ | 1 g/cm³ = 1 g/cm³ |
| kg/m³ | kg/m³ | 1 kg/m³ = 0,001 g/cm³ |
| lb/in³ | lb/in³ | 1 lb/in³ = 27,6799 g/cm³ |
| lb/ft³ | lb/ft³ | 1 lb/ft³ = 0,01601846 g/cm³ |
| Pound/gallon Anh | lb/gal (UK) | 1 lb/gal (UK) = 0,09977637 g/cm³ |
| Pound/gallon Mỹ | lb/gal | 1 lb/gal = 0,1198264 g/cm³ |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật