kg/m³ sang g/cm³
1 kg/m³ = 0,001 g/cm³
Cách đổi kg/m³ sang g/cm³
g/cm³ = kg/m³ × 0,001
Ví dụ: 5 kg/m³ = 0,005 g/cm³
Bảng quy đổi kg/m³ sang g/cm³
| kg/m³ (kg/m³) | g/cm³ (g/cm³) |
|---|---|
| 1 kg/m³ | 0,001 g/cm³ |
| 2 kg/m³ | 0,002 g/cm³ |
| 3 kg/m³ | 0,003 g/cm³ |
| 4 kg/m³ | 0,004 g/cm³ |
| 5 kg/m³ | 0,005 g/cm³ |
| 6 kg/m³ | 0,006 g/cm³ |
| 7 kg/m³ | 0,007 g/cm³ |
| 8 kg/m³ | 0,008 g/cm³ |
| 9 kg/m³ | 0,009 g/cm³ |
| 10 kg/m³ | 0,01 g/cm³ |
| 15 kg/m³ | 0,015 g/cm³ |
| 20 kg/m³ | 0,02 g/cm³ |
| 25 kg/m³ | 0,025 g/cm³ |
| 30 kg/m³ | 0,03 g/cm³ |
| 40 kg/m³ | 0,04 g/cm³ |
| 50 kg/m³ | 0,05 g/cm³ |
| 75 kg/m³ | 0,075 g/cm³ |
| 100 kg/m³ | 0,1 g/cm³ |
| 250 kg/m³ | 0,25 g/cm³ |
| 500 kg/m³ | 0,5 g/cm³ |
| 1.000 kg/m³ | 1 g/cm³ |
Về các đơn vị
kg/m³: Kilôgam trên mét khối là đơn vị SI đo khối lượng riêng. Nước có khối lượng riêng khoảng 1.000 kg/m³.
g/cm³: Gam trên centimét khối là đơn vị khối lượng riêng phổ biến. Nước có khối lượng riêng khoảng 1 g/cm³.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kg/m³ bằng bao nhiêu g/cm³?
1 kg/m³ bằng 0,001 g/cm³.
1 g/cm³ bằng bao nhiêu kg/m³?
1 g/cm³ bằng 1.000 kg/m³.
Làm sao để đổi kg/m³ sang g/cm³?
Dùng công thức g/cm³ = kg/m³ × 0,001.
10 kg/m³ bằng bao nhiêu g/cm³?
10 kg/m³ bằng 0,01 g/cm³.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật