Đổi đơn vị thể tích
Thể tích là không gian ba chiều mà một vật chiếm chỗ. Đơn vị SI là mét khối (m³), nhưng lít mới là đơn vị quen thuộc hằng ngày. Một lít bằng đúng một đềximét khối (dm³), và một mililít bằng đúng một centimét khối (cm³, thường viết là cc), vì vậy liều thuốc hay dung tích xe máy dùng nhãn nào cũng được.
Quy đổi giữa 17 đơn vị thể tích. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi thể tích phổ biến
- Lít sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Lít
- Gallon Anh sang Lít
- Lít sang Gallon Anh
- Gallon Mỹ sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Gallon Mỹ
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Lít sang Mililít
- Mililít sang Lít
- Mét khối sang Feet khối
- Feet khối sang Mét khối
- Mét khối sang Lít
- Lít sang Mét khối
- Lít sang Feet khối
- Feet khối sang Lít
- Thùng dầu sang Lít
- Lít sang Thùng dầu
- Pint Mỹ sang Lít
- Lít sang Pint Mỹ
- Centimét khối sang Inch khối
- Inch khối sang Centimét khối
- Yard khối sang Mét khối
- Mét khối sang Yard khối
Về các đơn vị thể tích
Ở Việt Nam, nước sinh hoạt được tính theo mét khối (thường gọi là “khối”), xăng dầu và đồ uống tính theo lít. Mỹ và Anh đều dùng gallon, pint và ounce chất lỏng nhưng kích thước khác nhau: gallon Mỹ bằng đúng 3,785411784 L, gallon Anh bằng đúng 4,54609 L. Một pint Mỹ gồm 16 ounce chất lỏng Mỹ, còn một pint Anh gồm 20 ounce chất lỏng Anh, nên một pint bia ở Anh lớn hơn rõ rệt so với ở Mỹ.
Gallon Mỹ được định nghĩa bằng đúng 231 inch khối, dựa trên chuẩn gallon rượu vang của nước Anh thế kỷ 18. Gallon Anh ra đời năm 1824. Dầu thô được giao dịch theo thùng (barrel) bằng đúng 42 gallon Mỹ, khoảng 159 lít.
Mẹo
- Luôn xác định công thức, giá nhiên liệu hay nhãn sản phẩm dùng gallon và pint của Mỹ hay của Anh; đơn vị của Anh lớn hơn khoảng 20%.
- Đơn vị khối tăng theo lập phương của chiều dài: 1 m³ bằng 1.000 lít và bằng 1.000.000 cm³.
- Thùng dầu (bbl) chủ yếu dùng cho dầu mỏ; các ngành khác có thể dùng loại thùng có dung tích khác.
Tất cả đơn vị thể tích
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo lít |
|---|---|---|
| Mililít | mL | 1 mL = 0,001 L |
| Centilít | cL | 1 cL = 0,01 L |
| Đềxilít | dL | 1 dL = 0,1 L |
| Lít | L | 1 L = 1 L |
| Milimét khối | mm³ | 1 mm³ = 0,000001 L |
| Centimét khối | cm³ | 1 cm³ = 0,001 L |
| Đềximét khối | dm³ | 1 dm³ = 1 L |
| Mét khối | m³ | 1 m³ = 1.000 L |
| Inch khối | in³ | 1 in³ = 0,01638706 L |
| Feet khối | ft³ | 1 ft³ = 28,31685 L |
| Yard khối | yd³ | 1 yd³ = 764,5549 L |
| Gallon Anh | gal (UK) | 1 gal (UK) = 4,54609 L |
| Gallon Mỹ | gal | 1 gal = 3,785412 L |
| Thùng dầu | bbl | 1 bbl = 158,9873 L |
| Pint Anh | pt (UK) | 1 pt (UK) = 0,5682613 L |
| Pint Mỹ | pt | 1 pt = 0,4731765 L |
| Ounce chất lỏng Mỹ | fl oz | 1 fl oz = 0,02957353 L |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật