Feet khối sang Mét khối
1 ft³ = 0,02831685 m³
Feet khối sang mét khối là bước quen thuộc với người làm xuất nhập khẩu, mua hàng Mỹ và kỹ sư. Hàng hóa, thùng carton, tủ lạnh hay thiết bị Mỹ thường ghi thể tích bằng ft³, trong khi cước gửi hàng lẻ, tờ khai hải quan và báo giá của các công ty logistics ở Việt Nam tính theo mét khối.
Khi nào cần đổi feet khối sang mét khối
- Tính số khối (CBM) để báo giá cước gửi hàng lẻ từ Mỹ về Việt Nam
- Hiểu dung tích tủ lạnh, tủ đông Mỹ ghi bằng cu ft, trong khi tủ bán ở Việt Nam ghi bằng lít
- Đổi lưu lượng gió, thể tích phòng trong tài liệu điều hòa Mỹ sang hệ mét
- Ước lượng chỗ trong container cho hàng hóa đo bằng feet khối
Cách đổi feet khối sang mét khối
m³ = ft³ × 0,02831685
Ví dụ: 5 ft³ = 0,1415842 m³
Thể tích phổ biến (ft³)
| Feet khối (ft³) | Mét khối (m³) |
|---|---|
| 1 ft³ | 0,02831685 m³ |
| 5 ft³ | 0,1415842 m³ |
| 10 ft³ | 0,2831685 m³ |
| 18 ft³ | 0,5097032 m³ |
| 25 ft³ | 0,7079212 m³ |
| 50 ft³ | 1,415842 m³ |
| 100 ft³ | 2,831685 m³ |
| 500 ft³ | 14,15842 m³ |
| 1.000 ft³ | 28,31685 m³ |
| 2.000 ft³ | 56,63369 m³ |
Mẹo khi đổi feet khối sang mét khối
- Một feet khối bằng đúng 0,028316846592 m³. Nhân với 0,0283 hoặc chia cho 35,3 là đủ chính xác để ước tính cước.
- Chia cho 35 là mẹo tính nhẩm nhanh, kết quả cao hơn khoảng 1%.
- Lưu lượng gió CFM (feet khối mỗi phút) đổi theo cùng cách; phần "mỗi phút" giữ nguyên.
Bảng quy đổi Feet khối sang Mét khối
| Feet khối (ft³) | Mét khối (m³) |
|---|---|
| 1 ft³ | 0,02831685 m³ |
| 2 ft³ | 0,05663369 m³ |
| 3 ft³ | 0,08495054 m³ |
| 4 ft³ | 0,1132674 m³ |
| 5 ft³ | 0,1415842 m³ |
| 6 ft³ | 0,1699011 m³ |
| 7 ft³ | 0,1982179 m³ |
| 8 ft³ | 0,2265348 m³ |
| 9 ft³ | 0,2548516 m³ |
| 10 ft³ | 0,2831685 m³ |
| 15 ft³ | 0,4247527 m³ |
| 20 ft³ | 0,5663369 m³ |
| 25 ft³ | 0,7079212 m³ |
| 30 ft³ | 0,8495054 m³ |
| 40 ft³ | 1,132674 m³ |
| 50 ft³ | 1,415842 m³ |
| 75 ft³ | 2,123763 m³ |
| 100 ft³ | 2,831685 m³ |
| 250 ft³ | 7,079212 m³ |
| 500 ft³ | 14,15842 m³ |
| 1.000 ft³ | 28,31685 m³ |
Về các đơn vị
Feet khối: Feet khối là đơn vị thể tích của hệ Anh và hệ Mỹ, khoảng 28,32 lít, dùng cho dung tích tủ lạnh, kho chứa và khí đốt.
Mét khối: Mét khối là đơn vị SI đo thể tích, bằng 1.000 lít. Ở Việt Nam, nước sinh hoạt được tính tiền theo mét khối, quen gọi là “khối”; đơn vị này cũng dùng cho khí đốt và bê tông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 feet khối bằng bao nhiêu mét khối?
1 feet khối bằng 0,02831685 mét khối.
1 mét khối bằng bao nhiêu feet khối?
1 mét khối bằng 35,31467 feet khối.
Làm sao để đổi feet khối sang mét khối?
Dùng công thức m³ = ft³ × 0,02831685.
10 feet khối bằng bao nhiêu mét khối?
10 feet khối bằng 0,2831685 mét khối.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật