Lít sang Mililít
1 L = 1.000 mL
Cách đổi lít sang mililít
mL = L × 1.000
Ví dụ: 5 L = 5.000 mL
Bảng quy đổi Lít sang Mililít
| Lít (L) | Mililít (mL) |
|---|---|
| 1 L | 1.000 mL |
| 2 L | 2.000 mL |
| 3 L | 3.000 mL |
| 4 L | 4.000 mL |
| 5 L | 5.000 mL |
| 6 L | 6.000 mL |
| 7 L | 7.000 mL |
| 8 L | 8.000 mL |
| 9 L | 9.000 mL |
| 10 L | 10.000 mL |
| 15 L | 15.000 mL |
| 20 L | 20.000 mL |
| 25 L | 25.000 mL |
| 30 L | 30.000 mL |
| 40 L | 40.000 mL |
| 50 L | 50.000 mL |
| 75 L | 75.000 mL |
| 100 L | 100.000 mL |
| 250 L | 250.000 mL |
| 500 L | 500.000 mL |
| 1.000 L | 1.000.000 mL |
Về các đơn vị
Lít: Lít là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một đềximét khối (1.000 centimét khối), dùng cho đồ uống, xăng dầu và dung tích bình chứa.
Mililít: Mililít là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một phần nghìn lít, đúng bằng một centimét khối (cc).
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 lít bằng bao nhiêu mililít?
1 lít bằng 1.000 mililít.
1 mililít bằng bao nhiêu lít?
1 mililít bằng 0,001 lít.
Làm sao để đổi lít sang mililít?
Dùng công thức mL = L × 1.000.
10 lít bằng bao nhiêu mililít?
10 lít bằng 10.000 mililít.
Phép đổi liên quan
- Mililít sang Lít
- Lít sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Lít
- Gallon Anh sang Lít
- Lít sang Gallon Anh
- Gallon Mỹ sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Gallon Mỹ
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Mét khối sang Feet khối
- Feet khối sang Mét khối
- Mét khối sang Lít
- Lít sang Mét khối
- Tất cả đơn vị thể tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật