Lít sang Mét khối
1 L = 0,001 m³
Cách đổi lít sang mét khối
m³ = L × 0,001
Ví dụ: 5 L = 0,005 m³
Bảng quy đổi Lít sang Mét khối
| Lít (L) | Mét khối (m³) |
|---|---|
| 1 L | 0,001 m³ |
| 2 L | 0,002 m³ |
| 3 L | 0,003 m³ |
| 4 L | 0,004 m³ |
| 5 L | 0,005 m³ |
| 6 L | 0,006 m³ |
| 7 L | 0,007 m³ |
| 8 L | 0,008 m³ |
| 9 L | 0,009 m³ |
| 10 L | 0,01 m³ |
| 15 L | 0,015 m³ |
| 20 L | 0,02 m³ |
| 25 L | 0,025 m³ |
| 30 L | 0,03 m³ |
| 40 L | 0,04 m³ |
| 50 L | 0,05 m³ |
| 75 L | 0,075 m³ |
| 100 L | 0,1 m³ |
| 250 L | 0,25 m³ |
| 500 L | 0,5 m³ |
| 1.000 L | 1 m³ |
Về các đơn vị
Lít: Lít là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một đềximét khối (1.000 centimét khối), dùng cho đồ uống, xăng dầu và dung tích bình chứa.
Mét khối: Mét khối là đơn vị SI đo thể tích, bằng 1.000 lít. Ở Việt Nam, nước sinh hoạt được tính tiền theo mét khối, quen gọi là “khối”; đơn vị này cũng dùng cho khí đốt và bê tông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 lít bằng bao nhiêu mét khối?
1 lít bằng 0,001 mét khối.
1 mét khối bằng bao nhiêu lít?
1 mét khối bằng 1.000 lít.
Làm sao để đổi lít sang mét khối?
Dùng công thức m³ = L × 0,001.
10 lít bằng bao nhiêu mét khối?
10 lít bằng 0,01 mét khối.
Phép đổi liên quan
- Mét khối sang Lít
- Lít sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Lít
- Gallon Anh sang Lít
- Lít sang Gallon Anh
- Gallon Mỹ sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Gallon Mỹ
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Lít sang Mililít
- Mililít sang Lít
- Mét khối sang Feet khối
- Feet khối sang Mét khối
- Tất cả đơn vị thể tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật