Đổi đơn vị nấu ăn
Đơn vị trong nấu ăn chủ yếu là các thể tích nhỏ: thìa cà phê (teaspoon), thìa canh (tablespoon), cốc (cup), ounce chất lỏng và pint, bên cạnh mililít. Kích thước của chúng khác nhau giữa các nước, một nguyên nhân phổ biến khiến làm theo công thức bị sai. Một thìa canh Mỹ bằng ba thìa cà phê Mỹ, hay nửa ounce chất lỏng Mỹ, khoảng 14,8 mL.
Quy đổi giữa 10 đơn vị nấu ăn. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi nấu ăn phổ biến
- Cốc Mỹ sang Mililít
- Mililít sang Cốc Mỹ
- Cốc Mỹ sang Thìa canh
- Thìa canh sang Cốc Mỹ
- Cốc Mỹ sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Cốc Mỹ
- Thìa canh sang Mililít
- Mililít sang Thìa canh
- Thìa canh sang Thìa cà phê
- Thìa cà phê sang Thìa canh
- Thìa cà phê sang Mililít
- Mililít sang Thìa cà phê
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
Về các đơn vị nấu ăn
Cup theo hệ Mỹ bằng 8 ounce chất lỏng Mỹ, khoảng 236,6 mL. Cup hệ mét dùng ở Úc, Canada, New Zealand và một số nơi khác là 250 mL, còn cup truyền thống của Anh bằng nửa pint Anh, khoảng 284 mL. Người Việt làm bánh theo công thức Mỹ trên mạng sẽ gặp cup và thìa thường xuyên, trong khi cân và cốc đong trong nước thường chia vạch theo gam và mililít.
Thể tích không đổi trực tiếp sang khối lượng được. Một cup bột mì và một cup đường có khối lượng rất khác nhau, nên công thức làm bánh ghi bằng gam đáng tin cậy hơn công thức dùng cup.
Mẹo
- Xác định công thức có nguồn gốc từ nước nào trước khi đổi cup, vì cup Mỹ, cup Anh và cup hệ mét đều khác nhau.
- Thìa canh của Úc theo truyền thống là 20 mL chứ không phải khoảng 15 mL, điều này quan trọng với nguyên liệu mạnh như muối hay baking soda.
- Khi làm bánh, cân nguyên liệu bằng cân nhà bếp cho kết quả ổn định hơn đong theo thể tích.
Tất cả đơn vị nấu ăn
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo mililít |
|---|---|---|
| Mililít | mL | 1 mL = 1 mL |
| Thìa cà phê | tsp | 1 tsp = 4,928922 mL |
| Thìa canh | tbsp | 1 tbsp = 14,78676 mL |
| Cốc Mỹ | cup | 1 cup = 236,5882 mL |
| Cốc Anh | cup (UK) | 1 cup (UK) = 284,1306 mL |
| Cốc hệ mét | cup (metric) | 1 cup (metric) = 250 mL |
| Ounce chất lỏng Mỹ | fl oz | 1 fl oz = 29,57353 mL |
| Ounce chất lỏng Anh | fl oz (UK) | 1 fl oz (UK) = 28,41306 mL |
| Pint Mỹ | pt | 1 pt = 473,1765 mL |
| Pint Anh | pt (UK) | 1 pt (UK) = 568,2613 mL |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật