Cốc Mỹ sang Ounce chất lỏng Mỹ
1 cup = 8 fl oz
Cách đổi cốc Mỹ sang ounce chất lỏng Mỹ
fl oz = cup × 8
Ví dụ: 5 cup = 40 fl oz
Bảng quy đổi Cốc Mỹ sang Ounce chất lỏng Mỹ
| Cốc Mỹ (cup) | Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) |
|---|---|
| 1 cup | 8 fl oz |
| 2 cup | 16 fl oz |
| 3 cup | 24 fl oz |
| 4 cup | 32 fl oz |
| 5 cup | 40 fl oz |
| 6 cup | 48 fl oz |
| 7 cup | 56 fl oz |
| 8 cup | 64 fl oz |
| 9 cup | 72 fl oz |
| 10 cup | 80 fl oz |
| 15 cup | 120 fl oz |
| 20 cup | 160 fl oz |
| 25 cup | 200 fl oz |
| 30 cup | 240 fl oz |
| 40 cup | 320 fl oz |
| 50 cup | 400 fl oz |
| 75 cup | 600 fl oz |
| 100 cup | 800 fl oz |
| 250 cup | 2.000 fl oz |
| 500 cup | 4.000 fl oz |
| 1.000 cup | 8.000 fl oz |
Về các đơn vị
Cốc Mỹ: Cup Mỹ là đơn vị đong trong nấu ăn, bằng 1/16 gallon Mỹ, khoảng 236,6 mililít; thường gặp trong công thức làm bánh của Mỹ.
Ounce chất lỏng Mỹ: Ounce chất lỏng Mỹ bằng 1/8 cup Mỹ, khoảng 29,57 mililít.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc Mỹ bằng bao nhiêu ounce chất lỏng Mỹ?
1 cốc Mỹ bằng 8 ounce chất lỏng Mỹ.
1 ounce chất lỏng Mỹ bằng bao nhiêu cốc Mỹ?
1 ounce chất lỏng Mỹ bằng 0,125 cốc Mỹ.
Làm sao để đổi cốc Mỹ sang ounce chất lỏng Mỹ?
Dùng công thức fl oz = cup × 8.
10 cốc Mỹ bằng bao nhiêu ounce chất lỏng Mỹ?
10 cốc Mỹ bằng 80 ounce chất lỏng Mỹ.
Phép đổi liên quan
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Cốc Mỹ
- Cốc Mỹ sang Mililít
- Mililít sang Cốc Mỹ
- Cốc Mỹ sang Thìa canh
- Thìa canh sang Cốc Mỹ
- Thìa canh sang Mililít
- Mililít sang Thìa canh
- Thìa canh sang Thìa cà phê
- Thìa cà phê sang Thìa canh
- Thìa cà phê sang Mililít
- Mililít sang Thìa cà phê
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Tất cả đơn vị nấu ăn
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật