Đổi đơn vị khối lượng

Nhóm này đo khối lượng, trong đời thường thường gọi là cân nặng. Đơn vị cơ bản SI là kilôgam. Từ lần định nghĩa lại hệ SI năm 2019, kilôgam được xác định bằng cách cố định giá trị của hằng số Planck, thay cho quả cân mẫu bằng bạch kim - iridi đặt gần Paris vốn làm chuẩn từ năm 1889.

Quy đổi giữa 13 đơn vị khối lượng. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.

Các phép đổi khối lượng phổ biến

Về các đơn vị khối lượng

Hệ mét (miligam, gam, kilôgam, tấn) được dùng gần như khắp thế giới. Người Việt còn quen gọi lạng (100 g), yến (10 kg) và tạ (100 kg). Mỹ dùng pound và ounce, Anh vẫn dùng stone cho cân nặng cơ thể. Bánh tạ trong phòng gym, sữa bột và thực phẩm chức năng nhập từ Mỹ thường ghi bằng lb và oz. Chữ “ton” dễ gây nhầm: short ton của Mỹ là 2.000 lb, long ton của Anh là 2.240 lb, còn tấn hệ mét là 1.000 kg.

Pound quốc tế bằng đúng 0,45359237 kg, và 1 stone bằng 14 lb. Kim loại quý được tính bằng troy ounce, đúng 31,1034768 g, nặng hơn ounce thường (28,349523125 g). Đá quý dùng carat hệ mét bằng đúng 200 mg, còn grain bằng đúng 64,79891 mg.

Mẹo

Tất cả đơn vị khối lượng

Đơn vịKý hiệuGiá trị theo kilôgam
Miligammg1 mg = 0,000001 kg
Gamg1 g = 0,001 kg
Kilôgamkg1 kg = 1 kg
Poundlb1 lb = 0,4535924 kg
Ounceoz1 oz = 0,02834952 kg
Ounce troyoz t1 oz t = 0,03110348 kg
Graingr1 gr = 0,00006479891 kg
Tấnt1 t = 1.000 kg
Tấn Anh (tấn dài)long tn1 long tn = 1.016,047 kg
Tấn Mỹ (tấn ngắn)sh tn1 sh tn = 907,1847 kg
Stonest1 st = 6,350293 kg
Hundredweight Anhcwt1 cwt = 50,80235 kg
Caratct1 ct = 0,0002 kg

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật