Kilôgam sang Stone
1 kg = 0,157473 st
Kg sang stone hữu ích khi bạn sống, học tập ở Anh hoặc Ireland và cần nói cân nặng theo cách người bản xứ quen dùng. Nhiều người Anh vẫn nghĩ về cân nặng bằng stone và pound, trong khi bệnh viện và phòng gym ghi bằng kg. Một stone bằng đúng 6,35029318 kg.
Khi nào cần đổi kilôgam sang stone
- Nói cân nặng của bạn với bạn bè, đồng nghiệp người Anh
- So sánh tiến độ giảm cân theo kg với mục tiêu ghi bằng stone trong ứng dụng Anh
- Đổi kết quả cân ở phòng khám GP hay bệnh viện NHS sang cách nói quen thuộc của người Anh
- Làm theo chương trình tập luyện của Anh trong khi theo dõi cân nặng bằng kg
Cách đổi kilôgam sang stone
st = kg × 0,157473
Ví dụ: 5 kg = 0,7873652 st
Cân nặng phổ biến
| Kilôgam (kg) | Stone (st) |
|---|---|
| 45 kg | 7,086287 st |
| 50 kg | 7,873652 st |
| 55 kg | 8,661017 st |
| 60 kg | 9,448383 st |
| 65 kg | 10,23575 st |
| 70 kg | 11,02311 st |
| 75 kg | 11,81048 st |
| 80 kg | 12,59784 st |
| 90 kg | 14,17257 st |
| 100 kg | 15,7473 st |
Mẹo khi đổi kilôgam sang stone
- Chia số kg cho 6,35 để có kết quả sát. Nhân với 0,16 cho kết quả nhanh, cao hơn khoảng 1,6%.
- Kết quả 10,5 st nghĩa là mười stone rưỡi, tức 10 st 7 lb. Nhân phần thập phân với 14 để ra số pound.
- Cân nặng cơ thể dao động khoảng một kg trong ngày, nên chênh lệch nhỏ sau khi đổi thường không có ý nghĩa.
Bảng quy đổi Kilôgam sang Stone
| Kilôgam (kg) | Stone (st) |
|---|---|
| 1 kg | 0,157473 st |
| 2 kg | 0,3149461 st |
| 3 kg | 0,4724191 st |
| 4 kg | 0,6298922 st |
| 5 kg | 0,7873652 st |
| 6 kg | 0,9448383 st |
| 7 kg | 1,102311 st |
| 8 kg | 1,259784 st |
| 9 kg | 1,417257 st |
| 10 kg | 1,57473 st |
| 15 kg | 2,362096 st |
| 20 kg | 3,149461 st |
| 25 kg | 3,936826 st |
| 30 kg | 4,724191 st |
| 40 kg | 6,298922 st |
| 50 kg | 7,873652 st |
| 75 kg | 11,81048 st |
| 100 kg | 15,7473 st |
| 250 kg | 39,36826 st |
| 500 kg | 78,73652 st |
| 1.000 kg | 157,473 st |
Về các đơn vị
Kilôgam: Kilôgam là đơn vị cơ bản đo khối lượng trong hệ SI, được định nghĩa thông qua hằng số Planck. Đây là đơn vị thường ngày để cân người và hàng hóa ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Stone: Stone là đơn vị khối lượng của Anh, bằng 14 pound, khoảng 6,35 kilôgam, vẫn được dùng để nói cân nặng cơ thể ở Anh và Ireland.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilôgam bằng bao nhiêu stone?
1 kilôgam bằng 0,157473 stone.
1 stone bằng bao nhiêu kilôgam?
1 stone bằng 6,350293 kilôgam.
Làm sao để đổi kilôgam sang stone?
Dùng công thức st = kg × 0,157473.
10 kilôgam bằng bao nhiêu stone?
10 kilôgam bằng 1,57473 stone.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật