Đổi đơn vị công suất
Công suất là tốc độ truyền hoặc chuyển hóa năng lượng. Đơn vị SI là oát (W), bằng một jun mỗi giây. Miliwatt dùng cho linh kiện điện tử và laser, kilôoát cho thiết bị gia dụng, động cơ xe và hệ thống điện mặt trời, còn mêgaoát cho nhà máy điện và thiết bị công nghiệp lớn.
Quy đổi giữa 8 đơn vị công suất. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi công suất phổ biến
Về các đơn vị công suất
Công suất động cơ thường được ghi bằng mã lực, nhưng có hai loại. Mã lực cơ học, phổ biến ở Mỹ và Anh, bằng đúng 550 foot-pound lực mỗi giây, khoảng 745,7 W. Mã lực hệ mét (PS hoặc CV), phổ biến ở châu Âu lục địa, bằng 75 kilôgam lực mét mỗi giây, khoảng 735,5 W. Máy điều hòa bán ở Việt Nam thường được ghi theo BTU/h, ví dụ 9.000 BTU hay 12.000 BTU.
Mã lực do James Watt đưa ra vào cuối thế kỷ 18 để so sánh máy hơi nước với ngựa kéo, và về sau đơn vị công suất SI được đặt theo tên ông.
Mẹo
- Mã lực cơ học và mã lực hệ mét chênh nhau khoảng 1,4%, nên hãy xem thông số xe dùng loại nào.
- Một kilôoát xấp xỉ 1,34 mã lực cơ học, cách ước lượng nhanh khi so sánh động cơ.
- Cách gọi điều hòa “1 ngựa” tương đương khoảng 9.000 BTU/h chỉ là quy ước thị trường, không phải phép đổi đơn vị: 1 mã lực cơ học chỉ khoảng 2.545 BTU/h.
- Công suất là tốc độ, không phải lượng: nhân số oát với số giờ để ra năng lượng tính bằng oát giờ.
Tất cả đơn vị công suất
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo oát |
|---|---|---|
| Oát | W | 1 W = 1 W |
| Mili oát | mW | 1 mW = 0,001 W |
| kW | kW | 1 kW = 1.000 W |
| MW | MW | 1 MW = 1.000.000 W |
| Mã lực (HP) | hp | 1 hp = 745,6999 W |
| Mã lực mét (PS) | PS | 1 PS = 735,4988 W |
| BTU/h | BTU/h | 1 BTU/h = 0,2930711 W |
| ft·lbf/s | ft·lbf/s | 1 ft·lbf/s = 1,355818 W |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật