kW sang BTU/h

1 kW = 3.412,142 BTU/h

Cách đổi kW sang BTU/h

BTU/h = kW × 3.412,142

Ví dụ: 5 kW = 17.060,71 BTU/h

Bảng quy đổi kW sang BTU/h

kW (kW)BTU/h (BTU/h)
1 kW3.412,142 BTU/h
2 kW6.824,283 BTU/h
3 kW10.236,42 BTU/h
4 kW13.648,57 BTU/h
5 kW17.060,71 BTU/h
6 kW20.472,85 BTU/h
7 kW23.884,99 BTU/h
8 kW27.297,13 BTU/h
9 kW30.709,27 BTU/h
10 kW34.121,42 BTU/h
15 kW51.182,12 BTU/h
20 kW68.242,83 BTU/h
25 kW85.303,54 BTU/h
30 kW102.364,2 BTU/h
40 kW136.485,7 BTU/h
50 kW170.607,1 BTU/h
75 kW255.910,6 BTU/h
100 kW341.214,2 BTU/h
250 kW853.035,4 BTU/h
500 kW1.706.071 BTU/h
1.000 kW3.412.142 BTU/h

Về các đơn vị

kW: Kilôoát bằng 1.000 oát, dùng cho công suất động cơ, mô tơ điện và thiết bị gia dụng.

BTU/h: BTU trên giờ là đơn vị phổ biến để ghi công suất điều hòa và máy sưởi, như máy 9.000 BTU hay 12.000 BTU bán ở Việt Nam. 12.000 BTU/h bằng một “tấn lạnh”.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 kW bằng bao nhiêu BTU/h?

1 kW bằng 3.412,142 BTU/h.

1 BTU/h bằng bao nhiêu kW?

1 BTU/h bằng 0,0002930711 kW.

Làm sao để đổi kW sang BTU/h?

Dùng công thức BTU/h = kW × 3.412,142.

10 kW bằng bao nhiêu BTU/h?

10 kW bằng 34.121,42 BTU/h.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật