Đổi đơn vị diện tích
Diện tích là độ lớn của một bề mặt hai chiều. Đơn vị SI là mét vuông (m²), diện tích của hình vuông có cạnh 1 mét. Ngoài ra còn có kilômét vuông, centimét vuông, milimét vuông, cùng với a (100 m²) và héc-ta (10.000 m²), hai đơn vị rất phổ biến khi đo đất.
Quy đổi giữa 12 đơn vị diện tích. Chọn hai đơn vị bất kỳ bên dưới, kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập.
Các phép đổi diện tích phổ biến
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Yard vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Yard vuông
- Mét vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Mét vuông
Về các đơn vị diện tích
Ở Việt Nam, diện tích căn hộ và thửa đất được ghi bằng mét vuông, đất nông nghiệp thường tính bằng héc-ta; trong dân gian miền Bắc còn dùng sào (360 m²) và mẫu (3.600 m²). Bất động sản ở Mỹ lại tính bằng feet vuông, mẫu Anh (acre) và dặm vuông: 1 acre bằng đúng 43.560 feet vuông, 1 dặm vuông bằng đúng 640 acre. Người Việt hay gặp các đơn vị này khi xem tin nhà đất nước ngoài hoặc tài liệu du học, định cư.
Vì diện tích là bình phương của chiều dài, hệ số quy đổi cũng phải bình phương. Do 1 inch bằng đúng 2,54 cm, 1 inch vuông bằng đúng 6,4516 cm². Cũng vì vậy mà 1 m² bằng 10.000 cm², chứ không phải 100.
Mẹo
- Đừng dùng hệ số chiều dài cho diện tích: 1 m bằng 100 cm, nhưng 1 m² bằng 10.000 cm².
- Một héc-ta xấp xỉ 2,5 acre (chính xác hơn là khoảng 2,47), tiện khi so sánh diện tích trang trại giữa các nước.
- Một mét vuông xấp xỉ 10,8 feet vuông, hữu ích khi đọc tin cho thuê nhà ở Mỹ.
- Sào và mẫu khác nhau theo vùng miền, nên khi mua bán đất hãy quy về mét vuông như ghi trên sổ.
Tất cả đơn vị diện tích
| Đơn vị | Ký hiệu | Giá trị theo mét vuông |
|---|---|---|
| Milimét vuông | mm² | 1 mm² = 0,000001 m² |
| Centimét vuông | cm² | 1 cm² = 0,0001 m² |
| Đềximét vuông | dm² | 1 dm² = 0,01 m² |
| Mét vuông | m² | 1 m² = 1 m² |
| Inch vuông | in² | 1 in² = 0,00064516 m² |
| Feet vuông | ft² | 1 ft² = 0,09290304 m² |
| Yard vuông | yd² | 1 yd² = 0,8361274 m² |
| A (sào mét) | a | 1 a = 100 m² |
| Héc-ta | ha | 1 ha = 10.000 m² |
| Kilômét vuông | km² | 1 km² = 1.000.000 m² |
| Mẫu Anh (acre) | ac | 1 ac = 4.046,856 m² |
| Dặm vuông | mi² | 1 mi² = 2.589.988 m² |
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật