Dặm vuông sang Kilômét vuông
1 mi² = 2,589988 km²
Cách đổi dặm vuông sang kilômét vuông
km² = mi² × 2,589988
Ví dụ: 5 mi² = 12,94994 km²
Bảng quy đổi Dặm vuông sang Kilômét vuông
| Dặm vuông (mi²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 mi² | 2,589988 km² |
| 2 mi² | 5,179976 km² |
| 3 mi² | 7,769964 km² |
| 4 mi² | 10,35995 km² |
| 5 mi² | 12,94994 km² |
| 6 mi² | 15,53993 km² |
| 7 mi² | 18,12992 km² |
| 8 mi² | 20,7199 km² |
| 9 mi² | 23,30989 km² |
| 10 mi² | 25,89988 km² |
| 15 mi² | 38,84982 km² |
| 20 mi² | 51,79976 km² |
| 25 mi² | 64,7497 km² |
| 30 mi² | 77,69964 km² |
| 40 mi² | 103,5995 km² |
| 50 mi² | 129,4994 km² |
| 75 mi² | 194,2491 km² |
| 100 mi² | 258,9988 km² |
| 250 mi² | 647,497 km² |
| 500 mi² | 1.294,994 km² |
| 1.000 mi² | 2.589,988 km² |
Về các đơn vị
Dặm vuông: Dặm vuông là đơn vị đo diện tích của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 640 acre, khoảng 2,59 kilômét vuông.
Kilômét vuông: Kilômét vuông là đơn vị đo diện tích hệ mét, bằng 1.000.000 mét vuông, dùng cho diện tích thành phố, tỉnh và quốc gia.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 dặm vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?
1 dặm vuông bằng 2,589988 kilômét vuông.
1 kilômét vuông bằng bao nhiêu dặm vuông?
1 kilômét vuông bằng 0,3861022 dặm vuông.
Làm sao để đổi dặm vuông sang kilômét vuông?
Dùng công thức km² = mi² × 2,589988.
10 dặm vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?
10 dặm vuông bằng 25,89988 kilômét vuông.
Phép đổi liên quan
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật