Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
1 ft² = 0,00002295684 ac
Bản đồ đo đạc, hồ sơ thuế và bản vẽ mặt bằng ở Mỹ thường ghi diện tích bằng feet vuông, nhưng khi nói về đất, người ta dùng acre. Đổi ft² sang acre biến con số lớn khó đọc thành đơn vị thường dùng để mô tả và định giá đất, trang trại hay công viên ở Mỹ.
Khi nào cần đổi feet vuông sang mẫu Anh (acre)
- Đổi diện tích lô đất đo bằng feet vuông sang acre để đăng tin
- Định giá đất báo theo acre khi hồ sơ ghi bằng feet vuông
- Mô tả diện tích khu xây dựng, bãi đỗ xe, nhà kho bằng acre
- So sánh diện tích sân vườn với các ngưỡng diện tích tính bằng acre
Cách đổi feet vuông sang mẫu Anh (acre)
ac = ft² × 0,00002295684
Hoặc tương đương: ac = ft² ÷ 43.560.
Ví dụ: 5 ft² = 0,0001147842 ac
Diện tích phổ biến (ft²)
| Feet vuông (ft²) | Mẫu Anh (acre) (ac) |
|---|---|
| 1.000 ft² | 0,02295684 ac |
| 5.000 ft² | 0,1147842 ac |
| 7.500 ft² | 0,1721763 ac |
| 10.000 ft² | 0,2295684 ac |
| 20.000 ft² | 0,4591368 ac |
| 43.560 ft² | 1 ac |
| 100.000 ft² | 2,295684 ac |
| 250.000 ft² | 5,73921 ac |
Mẹo khi đổi feet vuông sang mẫu Anh (acre)
- Chia số feet vuông cho 43.560 để ra acre. Để ước nhanh, chia cho 44.000 sai lệch khoảng 1%.
- Một lô đất nhà ở ngoại ô thông thường nhỏ hơn nhiều so với một acre, nên kết quả thường là số thập phân.
- Hãy chắc rằng số liệu gốc là feet vuông, không phải yard vuông hay mét vuông; nhầm lẫn này rất hay gặp.
Bảng quy đổi Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
| Feet vuông (ft²) | Mẫu Anh (acre) (ac) |
|---|---|
| 1 ft² | 0,00002295684 ac |
| 2 ft² | 0,00004591368 ac |
| 3 ft² | 0,00006887052 ac |
| 4 ft² | 0,00009182736 ac |
| 5 ft² | 0,0001147842 ac |
| 6 ft² | 0,000137741 ac |
| 7 ft² | 0,0001606979 ac |
| 8 ft² | 0,0001836547 ac |
| 9 ft² | 0,0002066116 ac |
| 10 ft² | 0,0002295684 ac |
| 15 ft² | 0,0003443526 ac |
| 20 ft² | 0,0004591368 ac |
| 25 ft² | 0,000573921 ac |
| 30 ft² | 0,0006887052 ac |
| 40 ft² | 0,0009182736 ac |
| 50 ft² | 0,001147842 ac |
| 75 ft² | 0,001721763 ac |
| 100 ft² | 0,002295684 ac |
| 250 ft² | 0,00573921 ac |
| 500 ft² | 0,01147842 ac |
| 1.000 ft² | 0,02295684 ac |
Về các đơn vị
Feet vuông: Feet vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 foot, khoảng 0,0929 mét vuông. Đây là đơn vị chuẩn để ghi diện tích sàn trong bất động sản Mỹ.
Mẫu Anh (acre): Mẫu Anh (acre) là đơn vị đo diện tích đất của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 43.560 feet vuông, khoảng 4.046,86 mét vuông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 feet vuông bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?
1 feet vuông bằng 0,00002295684 mẫu Anh (acre).
1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu feet vuông?
1 mẫu Anh (acre) bằng 43.560 feet vuông.
Làm sao để đổi feet vuông sang mẫu Anh (acre)?
Dùng công thức ac = ft² × 0,00002295684. Hoặc tương đương: ac = ft² ÷ 43.560.
10 feet vuông bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?
10 feet vuông bằng 0,0002295684 mẫu Anh (acre).
Phép đổi liên quan
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật