Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
1 ha = 2,471054 ac
Hécta là đơn vị đo đất quen thuộc ở Việt Nam, nhất là với đất nông nghiệp, đất rừng và khu công nghiệp. Đổi ha sang acre cần khi bạn giới thiệu dự án, trang trại hay vùng nguyên liệu cho nhà đầu tư, khách hàng Mỹ, Anh. Một hécta là hình vuông cạnh 100 mét.
Khi nào cần đổi héc-ta sang mẫu Anh (acre)
- Giới thiệu diện tích khu công nghiệp, dự án cho nhà đầu tư Mỹ
- Mô tả quy mô vườn cà phê, sầu riêng, trang trại cho đối tác nước ngoài
- Đổi năng suất tính theo hécta sang con số theo acre trong báo cáo tiếng Anh
- So sánh diện tích rừng, vườn quốc gia với số liệu của Mỹ
Cách đổi héc-ta sang mẫu Anh (acre)
ac = ha × 2,471054
Ví dụ: 5 ha = 12,35527 ac
Diện tích đất phổ biến (ha)
| Héc-ta (ha) | Mẫu Anh (acre) (ac) |
|---|---|
| 0,1 ha | 0,2471054 ac |
| 0,5 ha | 1,235527 ac |
| 1 ha | 2,471054 ac |
| 2 ha | 4,942108 ac |
| 5 ha | 12,35527 ac |
| 10 ha | 24,71054 ac |
| 50 ha | 123,5527 ac |
| 100 ha | 247,1054 ac |
| 500 ha | 1.235,527 ac |
| 1.000 ha | 2.471,054 ac |
Mẹo khi đổi héc-ta sang mẫu Anh (acre)
- Nhân với khoảng 2,471. Nhân với 2,5 là cách ước nhanh, cao hơn khoảng 1%.
- Năng suất tính trên diện tích thì làm ngược lại: năng suất mỗi hécta thành số nhỏ hơn mỗi acre, nên phải chia cho 2,471.
- Một km² là 100 hécta, hữu ích khi diện tích lớn được ghi bằng km².
Bảng quy đổi Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
| Héc-ta (ha) | Mẫu Anh (acre) (ac) |
|---|---|
| 1 ha | 2,471054 ac |
| 2 ha | 4,942108 ac |
| 3 ha | 7,413161 ac |
| 4 ha | 9,884215 ac |
| 5 ha | 12,35527 ac |
| 6 ha | 14,82632 ac |
| 7 ha | 17,29738 ac |
| 8 ha | 19,76843 ac |
| 9 ha | 22,23948 ac |
| 10 ha | 24,71054 ac |
| 15 ha | 37,06581 ac |
| 20 ha | 49,42108 ac |
| 25 ha | 61,77635 ac |
| 30 ha | 74,13161 ac |
| 40 ha | 98,84215 ac |
| 50 ha | 123,5527 ac |
| 75 ha | 185,329 ac |
| 100 ha | 247,1054 ac |
| 250 ha | 617,7635 ac |
| 500 ha | 1.235,527 ac |
| 1.000 ha | 2.471,054 ac |
Về các đơn vị
Héc-ta: Héc-ta là đơn vị đo diện tích hệ mét, bằng 10.000 mét vuông (hình vuông 100 m × 100 m), thường dùng cho đất nông nghiệp và rừng.
Mẫu Anh (acre): Mẫu Anh (acre) là đơn vị đo diện tích đất của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 43.560 feet vuông, khoảng 4.046,86 mét vuông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 héc-ta bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?
1 héc-ta bằng 2,471054 mẫu Anh (acre).
1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu héc-ta?
1 mẫu Anh (acre) bằng 0,4046856 héc-ta.
Làm sao để đổi héc-ta sang mẫu Anh (acre)?
Dùng công thức ac = ha × 2,471054.
10 héc-ta bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?
10 héc-ta bằng 24,71054 mẫu Anh (acre).
Phép đổi liên quan
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật