Feet vuông sang Mét vuông
1 ft² = 0,09290304 m²
Ở Việt Nam, nhà đất và căn hộ được tính bằng mét vuông, còn Mỹ, Canada, Singapore hay Hồng Kông lại quen dùng feet vuông. Đổi ft² sang m² giúp bạn so sánh tin rao nhà ở nước ngoài, hiểu diện tích văn phòng trong báo cáo quốc tế hoặc tính vật liệu khi tài liệu ghi bằng feet vuông.
Khi nào cần đổi feet vuông sang mét vuông
- So sánh tin rao nhà, căn hộ ở Mỹ, Singapore với diện tích căn hộ ở Việt Nam
- Đổi diện tích văn phòng, mặt bằng bán lẻ trong báo cáo bất động sản quốc tế
- Tính lượng sàn gỗ, gạch, sơn khi hướng dẫn ghi độ phủ bằng feet vuông
- Hiểu diện tích phòng khách sạn, căn hộ khi du lịch, du học
Cách đổi feet vuông sang mét vuông
m² = ft² × 0,09290304
Ví dụ: 5 ft² = 0,4645152 m²
Diện tích sàn phổ biến (ft²)
| Feet vuông (ft²) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 100 ft² | 9,290304 m² |
| 200 ft² | 18,58061 m² |
| 500 ft² | 46,45152 m² |
| 750 ft² | 69,67728 m² |
| 1.000 ft² | 92,90304 m² |
| 1.500 ft² | 139,3546 m² |
| 2.000 ft² | 185,8061 m² |
| 2.500 ft² | 232,2576 m² |
| 3.000 ft² | 278,7091 m² |
| 5.000 ft² | 464,5152 m² |
Mẹo khi đổi feet vuông sang mét vuông
- Một feet vuông bằng đúng 0,09290304 m². Nhân với 0,093 sai lệch khoảng 0,1%.
- Chia cho 10 là cách đoán nhanh nhưng cao hơn thực tế khoảng 8%; chia cho 10,76 mới chính xác.
- Hệ số diện tích là bình phương hệ số chiều dài, nên đừng chia cho 3,28 như khi đổi feet sang mét.
Bảng quy đổi Feet vuông sang Mét vuông
| Feet vuông (ft²) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 ft² | 0,09290304 m² |
| 2 ft² | 0,1858061 m² |
| 3 ft² | 0,2787091 m² |
| 4 ft² | 0,3716122 m² |
| 5 ft² | 0,4645152 m² |
| 6 ft² | 0,5574182 m² |
| 7 ft² | 0,6503213 m² |
| 8 ft² | 0,7432243 m² |
| 9 ft² | 0,8361274 m² |
| 10 ft² | 0,9290304 m² |
| 15 ft² | 1,393546 m² |
| 20 ft² | 1,858061 m² |
| 25 ft² | 2,322576 m² |
| 30 ft² | 2,787091 m² |
| 40 ft² | 3,716122 m² |
| 50 ft² | 4,645152 m² |
| 75 ft² | 6,967728 m² |
| 100 ft² | 9,290304 m² |
| 250 ft² | 23,22576 m² |
| 500 ft² | 46,45152 m² |
| 1.000 ft² | 92,90304 m² |
Về các đơn vị
Feet vuông: Feet vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 foot, khoảng 0,0929 mét vuông. Đây là đơn vị chuẩn để ghi diện tích sàn trong bất động sản Mỹ.
Mét vuông: Mét vuông là đơn vị SI đo diện tích, bằng diện tích hình vuông có cạnh 1 mét. Ở Việt Nam, diện tích căn hộ và thửa đất trên sổ đều ghi bằng mét vuông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 feet vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
1 feet vuông bằng 0,09290304 mét vuông.
1 mét vuông bằng bao nhiêu feet vuông?
1 mét vuông bằng 10,76391 feet vuông.
Làm sao để đổi feet vuông sang mét vuông?
Dùng công thức m² = ft² × 0,09290304.
10 feet vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
10 feet vuông bằng 0,9290304 mét vuông.
Phép đổi liên quan
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật