Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông

1 ac = 43.560 ft²

Tin rao đất ở Mỹ thường ghi diện tích lô đất bằng acre, trong khi bản vẽ nhà, giấy phép xây dựng và báo giá sàn lại dùng feet vuông. Người Việt định cư, đầu tư hoặc mua nhà ở Mỹ đổi acre sang ft² để hình dung lô đất rộng đến đâu so với diện tích ngôi nhà dự định xây.

Khi nào cần đổi mẫu Anh (acre) sang feet vuông

Cách đổi mẫu Anh (acre) sang feet vuông

ft² = ac × 43.560

Ví dụ: 5 ac = 217.800 ft²

Diện tích lô đất phổ biến (acre)

Mẫu Anh (acre) (ac)Feet vuông (ft²)
0,1 ac4.356 ft²
0,25 ac10.890 ft²
0,5 ac21.780 ft²
0,75 ac32.670 ft²
1 ac43.560 ft²
2 ac87.120 ft²
5 ac217.800 ft²
10 ac435.600 ft²
40 ac1.742.400 ft²

Mẹo khi đổi mẫu Anh (acre) sang feet vuông

Bảng quy đổi Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông

Mẫu Anh (acre) (ac)Feet vuông (ft²)
1 ac43.560 ft²
2 ac87.120 ft²
3 ac130.680 ft²
4 ac174.240 ft²
5 ac217.800 ft²
6 ac261.360 ft²
7 ac304.920 ft²
8 ac348.480 ft²
9 ac392.040 ft²
10 ac435.600 ft²
15 ac653.400 ft²
20 ac871.200 ft²
25 ac1.089.000 ft²
30 ac1.306.800 ft²
40 ac1.742.400 ft²
50 ac2.178.000 ft²
75 ac3.267.000 ft²
100 ac4.356.000 ft²
250 ac10.890.000 ft²
500 ac21.780.000 ft²
1.000 ac43.560.000 ft²

Về các đơn vị

Mẫu Anh (acre): Mẫu Anh (acre) là đơn vị đo diện tích đất của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 43.560 feet vuông, khoảng 4.046,86 mét vuông.

Feet vuông: Feet vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 foot, khoảng 0,0929 mét vuông. Đây là đơn vị chuẩn để ghi diện tích sàn trong bất động sản Mỹ.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu feet vuông?

1 mẫu Anh (acre) bằng 43.560 feet vuông.

1 feet vuông bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?

1 feet vuông bằng 0,00002295684 mẫu Anh (acre).

Làm sao để đổi mẫu Anh (acre) sang feet vuông?

Dùng công thức ft² = ac × 43.560.

10 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu feet vuông?

10 mẫu Anh (acre) bằng 435.600 feet vuông.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật