Centimét vuông sang Inch vuông

1 cm² = 0,1550003 in²

Cách đổi centimét vuông sang inch vuông

in² = cm² × 0,1550003

Hoặc tương đương: in² = cm² ÷ 6,4516.

Ví dụ: 5 cm² = 0,7750016 in²

Bảng quy đổi Centimét vuông sang Inch vuông

Centimét vuông (cm²)Inch vuông (in²)
1 cm²0,1550003 in²
2 cm²0,3100006 in²
3 cm²0,4650009 in²
4 cm²0,6200012 in²
5 cm²0,7750016 in²
6 cm²0,9300019 in²
7 cm²1,085002 in²
8 cm²1,240002 in²
9 cm²1,395003 in²
10 cm²1,550003 in²
15 cm²2,325005 in²
20 cm²3,100006 in²
25 cm²3,875008 in²
30 cm²4,650009 in²
40 cm²6,200012 in²
50 cm²7,750016 in²
75 cm²11,62502 in²
100 cm²15,50003 in²
250 cm²38,75008 in²
500 cm²77,50016 in²
1.000 cm²155,0003 in²

Về các đơn vị

Centimét vuông: Centimét vuông là đơn vị đo diện tích hệ mét, bằng một phần mười nghìn mét vuông.

Inch vuông: Inch vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 inch, bằng đúng 6,4516 centimét vuông.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 centimét vuông bằng bao nhiêu inch vuông?

1 centimét vuông bằng 0,1550003 inch vuông.

1 inch vuông bằng bao nhiêu centimét vuông?

1 inch vuông bằng 6,4516 centimét vuông.

Làm sao để đổi centimét vuông sang inch vuông?

Dùng công thức in² = cm² × 0,1550003. Hoặc tương đương: in² = cm² ÷ 6,4516.

10 centimét vuông bằng bao nhiêu inch vuông?

10 centimét vuông bằng 1,550003 inch vuông.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật