Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
1 ac = 0,4046856 ha
Mẫu Anh (acre) là đơn vị đo đất ở Mỹ và Anh, còn Việt Nam và phần lớn thế giới thống kê đất nông nghiệp, đất rừng bằng hécta. Đổi acre sang ha giúp bạn hiểu quy mô trang trại, đồn điền trong tin tức quốc tế hay tài liệu nông nghiệp tiếng Anh.
Khi nào cần đổi mẫu Anh (acre) sang héc-ta
- So sánh quy mô trang trại Mỹ với số liệu nông nghiệp hệ mét
- Đọc tài liệu nông nghiệp, lâm nghiệp tiếng Anh ghi diện tích bằng acre
- Đổi lượng phân bón, hạt giống khi hướng dẫn ghi theo acre
- Hiểu diện tích cháy rừng, khu bảo tồn trong tin tức Mỹ
Cách đổi mẫu Anh (acre) sang héc-ta
ha = ac × 0,4046856
Ví dụ: 5 ac = 2,023428 ha
Diện tích đất phổ biến (acre)
| Mẫu Anh (acre) (ac) | Héc-ta (ha) |
|---|---|
| 0,25 ac | 0,1011714 ha |
| 0,5 ac | 0,2023428 ha |
| 1 ac | 0,4046856 ha |
| 2 ac | 0,8093713 ha |
| 5 ac | 2,023428 ha |
| 10 ac | 4,046856 ha |
| 40 ac | 16,18743 ha |
| 100 ac | 40,46856 ha |
| 160 ac | 64,7497 ha |
| 640 ac | 258,9988 ha |
Mẹo khi đổi mẫu Anh (acre) sang héc-ta
- Một acre quốc tế bằng đúng 4.046,8564224 m², còn một hécta là 10.000 m². Nhân với 0,4 sai lệch khoảng 1,5%.
- Muốn chính xác hơn, nhân với 0,404686.
- Đừng nhầm mẫu Anh với mẫu ta: một mẫu Bắc Bộ chỉ là 3.600 m², nhỏ hơn acre khá nhiều.
Bảng quy đổi Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
| Mẫu Anh (acre) (ac) | Héc-ta (ha) |
|---|---|
| 1 ac | 0,4046856 ha |
| 2 ac | 0,8093713 ha |
| 3 ac | 1,214057 ha |
| 4 ac | 1,618743 ha |
| 5 ac | 2,023428 ha |
| 6 ac | 2,428114 ha |
| 7 ac | 2,832799 ha |
| 8 ac | 3,237485 ha |
| 9 ac | 3,642171 ha |
| 10 ac | 4,046856 ha |
| 15 ac | 6,070285 ha |
| 20 ac | 8,093713 ha |
| 25 ac | 10,11714 ha |
| 30 ac | 12,14057 ha |
| 40 ac | 16,18743 ha |
| 50 ac | 20,23428 ha |
| 75 ac | 30,35142 ha |
| 100 ac | 40,46856 ha |
| 250 ac | 101,1714 ha |
| 500 ac | 202,3428 ha |
| 1.000 ac | 404,6856 ha |
Về các đơn vị
Mẫu Anh (acre): Mẫu Anh (acre) là đơn vị đo diện tích đất của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 43.560 feet vuông, khoảng 4.046,86 mét vuông.
Héc-ta: Héc-ta là đơn vị đo diện tích hệ mét, bằng 10.000 mét vuông (hình vuông 100 m × 100 m), thường dùng cho đất nông nghiệp và rừng.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu héc-ta?
1 mẫu Anh (acre) bằng 0,4046856 héc-ta.
1 héc-ta bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?
1 héc-ta bằng 2,471054 mẫu Anh (acre).
Làm sao để đổi mẫu Anh (acre) sang héc-ta?
Dùng công thức ha = ac × 0,4046856.
10 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu héc-ta?
10 mẫu Anh (acre) bằng 4,046856 héc-ta.
Phép đổi liên quan
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật