Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
1 ac = 4.046,856 m²
Cách đổi mẫu Anh (acre) sang mét vuông
m² = ac × 4.046,856
Ví dụ: 5 ac = 20.234,28 m²
Bảng quy đổi Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
| Mẫu Anh (acre) (ac) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 ac | 4.046,856 m² |
| 2 ac | 8.093,713 m² |
| 3 ac | 12.140,57 m² |
| 4 ac | 16.187,43 m² |
| 5 ac | 20.234,28 m² |
| 6 ac | 24.281,14 m² |
| 7 ac | 28.327,99 m² |
| 8 ac | 32.374,85 m² |
| 9 ac | 36.421,71 m² |
| 10 ac | 40.468,56 m² |
| 15 ac | 60.702,85 m² |
| 20 ac | 80.937,13 m² |
| 25 ac | 101.171,4 m² |
| 30 ac | 121.405,7 m² |
| 40 ac | 161.874,3 m² |
| 50 ac | 202.342,8 m² |
| 75 ac | 303.514,2 m² |
| 100 ac | 404.685,6 m² |
| 250 ac | 1.011.714 m² |
| 500 ac | 2.023.428 m² |
| 1.000 ac | 4.046.856 m² |
Về các đơn vị
Mẫu Anh (acre): Mẫu Anh (acre) là đơn vị đo diện tích đất của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 43.560 feet vuông, khoảng 4.046,86 mét vuông.
Mét vuông: Mét vuông là đơn vị SI đo diện tích, bằng diện tích hình vuông có cạnh 1 mét. Ở Việt Nam, diện tích căn hộ và thửa đất trên sổ đều ghi bằng mét vuông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu mét vuông?
1 mẫu Anh (acre) bằng 4.046,856 mét vuông.
1 mét vuông bằng bao nhiêu mẫu Anh (acre)?
1 mét vuông bằng 0,0002471054 mẫu Anh (acre).
Làm sao để đổi mẫu Anh (acre) sang mét vuông?
Dùng công thức m² = ac × 4.046,856.
10 mẫu Anh (acre) bằng bao nhiêu mét vuông?
10 mẫu Anh (acre) bằng 40.468,56 mét vuông.
Phép đổi liên quan
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật