Mét vuông sang Feet vuông
1 m² = 10,76391 ft²
Mét vuông sang feet vuông cần khi bạn mô tả diện tích nhà, căn hộ, văn phòng ở Việt Nam cho người Mỹ hoặc khách nước ngoài quen dùng feet vuông. Môi giới bất động sản, kiến trúc sư làm việc với khách Mỹ, khách sạn đăng phòng trên các nền tảng quốc tế thường phải làm phép đổi này.
Khi nào cần đổi mét vuông sang feet vuông
- Giới thiệu căn hộ, nhà phố cho khách thuê hoặc khách mua người nước ngoài
- Đổi bản vẽ mặt bằng hệ mét cho khách hàng Mỹ
- Ghi diện tích phòng khách sạn, homestay khi đăng trên nền tảng quốc tế
- Ước lượng thảm, sàn gỗ bán theo feet vuông
Cách đổi mét vuông sang feet vuông
ft² = m² × 10,76391
Ví dụ: 5 m² = 53,81955 ft²
Diện tích sàn phổ biến (m²)
| Mét vuông (m²) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 15 m² | 161,4587 ft² |
| 25 m² | 269,0978 ft² |
| 30 m² | 322,9173 ft² |
| 50 m² | 538,1955 ft² |
| 70 m² | 753,4737 ft² |
| 100 m² | 1.076,391 ft² |
| 150 m² | 1.614,587 ft² |
| 200 m² | 2.152,782 ft² |
| 500 m² | 5.381,955 ft² |
| 1.000 m² | 10.763,91 ft² |
Mẹo khi đổi mét vuông sang feet vuông
- Nhân với khoảng 10,764 để ra kết quả chính xác. Nhân với 10 rồi cộng 8% sai lệch khoảng 0,5%.
- Nhân với 11 là cách ước nhanh, cao hơn thực tế khoảng 2%.
- Với phòng hình chữ nhật, đổi từng cạnh sang feet rồi nhân lại thường cho số liệu gọn hơn.
Bảng quy đổi Mét vuông sang Feet vuông
| Mét vuông (m²) | Feet vuông (ft²) |
|---|---|
| 1 m² | 10,76391 ft² |
| 2 m² | 21,52782 ft² |
| 3 m² | 32,29173 ft² |
| 4 m² | 43,05564 ft² |
| 5 m² | 53,81955 ft² |
| 6 m² | 64,58346 ft² |
| 7 m² | 75,34737 ft² |
| 8 m² | 86,11128 ft² |
| 9 m² | 96,87519 ft² |
| 10 m² | 107,6391 ft² |
| 15 m² | 161,4587 ft² |
| 20 m² | 215,2782 ft² |
| 25 m² | 269,0978 ft² |
| 30 m² | 322,9173 ft² |
| 40 m² | 430,5564 ft² |
| 50 m² | 538,1955 ft² |
| 75 m² | 807,2933 ft² |
| 100 m² | 1.076,391 ft² |
| 250 m² | 2.690,978 ft² |
| 500 m² | 5.381,955 ft² |
| 1.000 m² | 10.763,91 ft² |
Về các đơn vị
Mét vuông: Mét vuông là đơn vị SI đo diện tích, bằng diện tích hình vuông có cạnh 1 mét. Ở Việt Nam, diện tích căn hộ và thửa đất trên sổ đều ghi bằng mét vuông.
Feet vuông: Feet vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 foot, khoảng 0,0929 mét vuông. Đây là đơn vị chuẩn để ghi diện tích sàn trong bất động sản Mỹ.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mét vuông bằng bao nhiêu feet vuông?
1 mét vuông bằng 10,76391 feet vuông.
1 feet vuông bằng bao nhiêu mét vuông?
1 feet vuông bằng 0,09290304 mét vuông.
Làm sao để đổi mét vuông sang feet vuông?
Dùng công thức ft² = m² × 10,76391.
10 mét vuông bằng bao nhiêu feet vuông?
10 mét vuông bằng 107,6391 feet vuông.
Phép đổi liên quan
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Kilômét vuông sang Dặm vuông
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật