Kilômét vuông sang Dặm vuông
1 km² = 0,3861022 mi²
Cách đổi kilômét vuông sang dặm vuông
mi² = km² × 0,3861022
Ví dụ: 5 km² = 1,930511 mi²
Bảng quy đổi Kilômét vuông sang Dặm vuông
| Kilômét vuông (km²) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 km² | 0,3861022 mi² |
| 2 km² | 0,7722043 mi² |
| 3 km² | 1,158306 mi² |
| 4 km² | 1,544409 mi² |
| 5 km² | 1,930511 mi² |
| 6 km² | 2,316613 mi² |
| 7 km² | 2,702715 mi² |
| 8 km² | 3,088817 mi² |
| 9 km² | 3,474919 mi² |
| 10 km² | 3,861022 mi² |
| 15 km² | 5,791532 mi² |
| 20 km² | 7,722043 mi² |
| 25 km² | 9,652554 mi² |
| 30 km² | 11,58306 mi² |
| 40 km² | 15,44409 mi² |
| 50 km² | 19,30511 mi² |
| 75 km² | 28,95766 mi² |
| 100 km² | 38,61022 mi² |
| 250 km² | 96,52554 mi² |
| 500 km² | 193,0511 mi² |
| 1.000 km² | 386,1022 mi² |
Về các đơn vị
Kilômét vuông: Kilômét vuông là đơn vị đo diện tích hệ mét, bằng 1.000.000 mét vuông, dùng cho diện tích thành phố, tỉnh và quốc gia.
Dặm vuông: Dặm vuông là đơn vị đo diện tích của hệ Anh và hệ Mỹ, bằng 640 acre, khoảng 2,59 kilômét vuông.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 kilômét vuông bằng bao nhiêu dặm vuông?
1 kilômét vuông bằng 0,3861022 dặm vuông.
1 dặm vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?
1 dặm vuông bằng 2,589988 kilômét vuông.
Làm sao để đổi kilômét vuông sang dặm vuông?
Dùng công thức mi² = km² × 0,3861022.
10 kilômét vuông bằng bao nhiêu dặm vuông?
10 kilômét vuông bằng 3,861022 dặm vuông.
Phép đổi liên quan
- Dặm vuông sang Kilômét vuông
- Feet vuông sang Mét vuông
- Mét vuông sang Feet vuông
- Mẫu Anh (acre) sang Héc-ta
- Héc-ta sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Feet vuông
- Feet vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Mẫu Anh (acre) sang Mét vuông
- Mét vuông sang Mẫu Anh (acre)
- Héc-ta sang Mét vuông
- Mét vuông sang Héc-ta
- Inch vuông sang Centimét vuông
- Centimét vuông sang Inch vuông
- Tất cả đơn vị diện tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật