Mét vuông sang Yard vuông

1 m² = 1,19599 yd²

Cách đổi mét vuông sang yard vuông

yd² = m² × 1,19599

Ví dụ: 5 m² = 5,97995 yd²

Bảng quy đổi Mét vuông sang Yard vuông

Mét vuông (m²)Yard vuông (yd²)
1 m²1,19599 yd²
2 m²2,39198 yd²
3 m²3,58797 yd²
4 m²4,78396 yd²
5 m²5,97995 yd²
6 m²7,17594 yd²
7 m²8,37193 yd²
8 m²9,56792 yd²
9 m²10,76391 yd²
10 m²11,9599 yd²
15 m²17,93985 yd²
20 m²23,9198 yd²
25 m²29,89975 yd²
30 m²35,8797 yd²
40 m²47,8396 yd²
50 m²59,7995 yd²
75 m²89,69925 yd²
100 m²119,599 yd²
250 m²298,9975 yd²
500 m²597,995 yd²
1.000 m²1.195,99 yd²

Về các đơn vị

Mét vuông: Mét vuông là đơn vị SI đo diện tích, bằng diện tích hình vuông có cạnh 1 mét. Ở Việt Nam, diện tích căn hộ và thửa đất trên sổ đều ghi bằng mét vuông.

Yard vuông: Yard vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 yard, bằng 9 feet vuông, khoảng 0,836 mét vuông. Đơn vị này dùng cho thảm và vải.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 mét vuông bằng bao nhiêu yard vuông?

1 mét vuông bằng 1,19599 yard vuông.

1 yard vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

1 yard vuông bằng 0,8361274 mét vuông.

Làm sao để đổi mét vuông sang yard vuông?

Dùng công thức yd² = m² × 1,19599.

10 mét vuông bằng bao nhiêu yard vuông?

10 mét vuông bằng 11,9599 yard vuông.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật