Yard vuông sang Mét vuông

1 yd² = 0,8361274 m²

Cách đổi yard vuông sang mét vuông

m² = yd² × 0,8361274

Ví dụ: 5 yd² = 4,180637 m²

Bảng quy đổi Yard vuông sang Mét vuông

Yard vuông (yd²)Mét vuông (m²)
1 yd²0,8361274 m²
2 yd²1,672255 m²
3 yd²2,508382 m²
4 yd²3,344509 m²
5 yd²4,180637 m²
6 yd²5,016764 m²
7 yd²5,852892 m²
8 yd²6,689019 m²
9 yd²7,525146 m²
10 yd²8,361274 m²
15 yd²12,54191 m²
20 yd²16,72255 m²
25 yd²20,90318 m²
30 yd²25,08382 m²
40 yd²33,44509 m²
50 yd²41,80637 m²
75 yd²62,70955 m²
100 yd²83,61274 m²
250 yd²209,0318 m²
500 yd²418,0637 m²
1.000 yd²836,1274 m²

Về các đơn vị

Yard vuông: Yard vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1 yard, bằng 9 feet vuông, khoảng 0,836 mét vuông. Đơn vị này dùng cho thảm và vải.

Mét vuông: Mét vuông là đơn vị SI đo diện tích, bằng diện tích hình vuông có cạnh 1 mét. Ở Việt Nam, diện tích căn hộ và thửa đất trên sổ đều ghi bằng mét vuông.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 yard vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

1 yard vuông bằng 0,8361274 mét vuông.

1 mét vuông bằng bao nhiêu yard vuông?

1 mét vuông bằng 1,19599 yard vuông.

Làm sao để đổi yard vuông sang mét vuông?

Dùng công thức m² = yd² × 0,8361274.

10 yard vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

10 yard vuông bằng 8,361274 mét vuông.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật