Tấn Mỹ (tấn ngắn) sang Tấn
1 sh tn = 0,9071847 t
Cách đổi tấn Mỹ (tấn ngắn) sang tấn
t = sh tn × 0,9071847
Ví dụ: 5 sh tn = 4,535924 t
Bảng quy đổi Tấn Mỹ (tấn ngắn) sang Tấn
| Tấn Mỹ (tấn ngắn) (sh tn) | Tấn (t) |
|---|---|
| 1 sh tn | 0,9071847 t |
| 2 sh tn | 1,814369 t |
| 3 sh tn | 2,721554 t |
| 4 sh tn | 3,628739 t |
| 5 sh tn | 4,535924 t |
| 6 sh tn | 5,443108 t |
| 7 sh tn | 6,350293 t |
| 8 sh tn | 7,257478 t |
| 9 sh tn | 8,164663 t |
| 10 sh tn | 9,071847 t |
| 15 sh tn | 13,60777 t |
| 20 sh tn | 18,14369 t |
| 25 sh tn | 22,67962 t |
| 30 sh tn | 27,21554 t |
| 40 sh tn | 36,28739 t |
| 50 sh tn | 45,35924 t |
| 75 sh tn | 68,03886 t |
| 100 sh tn | 90,71847 t |
| 250 sh tn | 226,7962 t |
| 500 sh tn | 453,5924 t |
| 1.000 sh tn | 907,1847 t |
Về các đơn vị
Tấn Mỹ (tấn ngắn): Short ton là đơn vị khối lượng của hệ Mỹ, bằng 2.000 pound, khoảng 907,18 kilôgam.
Tấn: Tấn hệ mét là đơn vị khối lượng bằng 1.000 kilôgam.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 tấn Mỹ (tấn ngắn) bằng bao nhiêu tấn?
1 tấn Mỹ (tấn ngắn) bằng 0,9071847 tấn.
1 tấn bằng bao nhiêu tấn Mỹ (tấn ngắn)?
1 tấn bằng 1,102311 tấn Mỹ (tấn ngắn).
Làm sao để đổi tấn Mỹ (tấn ngắn) sang tấn?
Dùng công thức t = sh tn × 0,9071847.
10 tấn Mỹ (tấn ngắn) bằng bao nhiêu tấn?
10 tấn Mỹ (tấn ngắn) bằng 9,071847 tấn.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật