Gallon Mỹ sang Lít
1 gal = 3,785412 L
Gallon Mỹ sang lít giúp người Việt hiểu các con số thể tích của Mỹ: giá xăng tính theo gallon trên báo, can sữa, can nước rửa, sơn hay hóa chất nhập khẩu, dung tích bình xăng xe Mỹ hay hồ bơi trong hướng dẫn tiếng Anh. Thủ tục nhập khẩu và nhãn phụ tiếng Việt cũng thường yêu cầu ghi bằng lít.
Khi nào cần đổi gallon Mỹ sang lít
- Quy đổi giá xăng Mỹ tính theo gallon để so với giá xăng trong nước
- Ghi dung tích bằng lít trên nhãn phụ cho hàng nhập khẩu bán theo gallon
- Đo lượng hóa chất xử lý hồ bơi, bể cá khi hướng dẫn ghi bằng gallon
- Hiểu dung tích bình xăng của xe nhập khẩu từ Mỹ
Cách đổi gallon Mỹ sang lít
L = gal × 3,785412
Ví dụ: 5 gal = 18,92706 L
Thể tích phổ biến (gallon)
| Gallon Mỹ (gal) | Lít (L) |
|---|---|
| 0,5 gal | 1,892706 L |
| 1 gal | 3,785412 L |
| 2 gal | 7,570824 L |
| 5 gal | 18,92706 L |
| 10 gal | 37,85412 L |
| 15 gal | 56,78118 L |
| 20 gal | 75,70824 L |
| 50 gal | 189,2706 L |
| 100 gal | 378,5412 L |
| 1.000 gal | 3.785,412 L |
Mẹo khi đổi gallon Mỹ sang lít
- Một gallon Mỹ bằng đúng 3,785411784 lít. Nhân với 3,8 sai lệch khoảng 0,5% và dễ tính nhẩm.
- Làm tròn một gallon thành 4 lít sẽ cao hơn thực tế khoảng 6%, chênh lệch lớn dần với bồn chứa lớn.
- Nếu nguồn là của Anh hoặc tài liệu Canada cũ, có thể đó là gallon Anh (đúng 4,54609 lít).
Bảng quy đổi Gallon Mỹ sang Lít
| Gallon Mỹ (gal) | Lít (L) |
|---|---|
| 1 gal | 3,785412 L |
| 2 gal | 7,570824 L |
| 3 gal | 11,35624 L |
| 4 gal | 15,14165 L |
| 5 gal | 18,92706 L |
| 6 gal | 22,71247 L |
| 7 gal | 26,49788 L |
| 8 gal | 30,28329 L |
| 9 gal | 34,06871 L |
| 10 gal | 37,85412 L |
| 15 gal | 56,78118 L |
| 20 gal | 75,70824 L |
| 25 gal | 94,63529 L |
| 30 gal | 113,5624 L |
| 40 gal | 151,4165 L |
| 50 gal | 189,2706 L |
| 75 gal | 283,9059 L |
| 100 gal | 378,5412 L |
| 250 gal | 946,3529 L |
| 500 gal | 1.892,706 L |
| 1.000 gal | 3.785,412 L |
Về các đơn vị
Gallon Mỹ: Gallon Mỹ là đơn vị thể tích bằng 231 inch khối, tức đúng 3,785411784 lít, dùng cho xăng và sữa ở Mỹ.
Lít: Lít là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một đềximét khối (1.000 centimét khối), dùng cho đồ uống, xăng dầu và dung tích bình chứa.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 gallon Mỹ bằng bao nhiêu lít?
1 gallon Mỹ bằng 3,785412 lít.
1 lít bằng bao nhiêu gallon Mỹ?
1 lít bằng 0,2641721 gallon Mỹ.
Làm sao để đổi gallon Mỹ sang lít?
Dùng công thức L = gal × 3,785412.
10 gallon Mỹ bằng bao nhiêu lít?
10 gallon Mỹ bằng 37,85412 lít.
Phép đổi liên quan
- Lít sang Gallon Mỹ
- Gallon Anh sang Lít
- Lít sang Gallon Anh
- Gallon Mỹ sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Gallon Mỹ
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Lít sang Mililít
- Mililít sang Lít
- Mét khối sang Feet khối
- Feet khối sang Mét khối
- Mét khối sang Lít
- Lít sang Mét khối
- Tất cả đơn vị thể tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật