Lít sang Gallon Anh
1 L = 0,2199692 gal (UK)
Lít sang gallon Anh hữu ích khi bạn sống, làm việc ở Anh, nơi xăng bán theo lít nhưng mức tiêu hao nhiên liệu vẫn được nói theo dặm mỗi gallon Anh. Nó cũng cần khi đối chiếu thể tích hệ mét với thông số theo gallon Anh trong tài liệu cũ.
Khi nào cần đổi lít sang gallon Anh
- Tính mức tiêu hao nhiên liệu theo mpg kiểu Anh từ số lít đã đổ
- Đối chiếu bồn chứa hệ mét với thông số ghi bằng gallon Anh
- Đổi mẻ ủ bia, rượu tại nhà khi làm theo công thức của Anh
- So sánh dung tích bình xăng với tài liệu cũ của Anh
Cách đổi lít sang gallon Anh
gal (UK) = L × 0,2199692
Ví dụ: 5 L = 1,099846 gal (UK)
Thể tích phổ biến (lít)
| Lít (L) | Gallon Anh (gal (UK)) |
|---|---|
| 1 L | 0,2199692 gal (UK) |
| 5 L | 1,099846 gal (UK) |
| 10 L | 2,199692 gal (UK) |
| 20 L | 4,399385 gal (UK) |
| 40 L | 8,79877 gal (UK) |
| 50 L | 10,99846 gal (UK) |
| 60 L | 13,19815 gal (UK) |
| 70 L | 15,39785 gal (UK) |
| 100 L | 21,99692 gal (UK) |
| 1.000 L | 219,9692 gal (UK) |
Mẹo khi đổi lít sang gallon Anh
- Nhân với khoảng 0,22 (hệ số chính xác là 1/4,54609), sai lệch dưới 0,1% với nhu cầu thông thường.
- Chia cho 4,5 cũng là cách tính nhanh, kết quả cao hơn khoảng 1%.
- Nguồn của Mỹ sẽ cho số gallon lớn hơn với cùng số lít, vì gallon Mỹ nhỏ hơn.
Bảng quy đổi Lít sang Gallon Anh
| Lít (L) | Gallon Anh (gal (UK)) |
|---|---|
| 1 L | 0,2199692 gal (UK) |
| 2 L | 0,4399385 gal (UK) |
| 3 L | 0,6599077 gal (UK) |
| 4 L | 0,879877 gal (UK) |
| 5 L | 1,099846 gal (UK) |
| 6 L | 1,319815 gal (UK) |
| 7 L | 1,539785 gal (UK) |
| 8 L | 1,759754 gal (UK) |
| 9 L | 1,979723 gal (UK) |
| 10 L | 2,199692 gal (UK) |
| 15 L | 3,299539 gal (UK) |
| 20 L | 4,399385 gal (UK) |
| 25 L | 5,499231 gal (UK) |
| 30 L | 6,599077 gal (UK) |
| 40 L | 8,79877 gal (UK) |
| 50 L | 10,99846 gal (UK) |
| 75 L | 16,49769 gal (UK) |
| 100 L | 21,99692 gal (UK) |
| 250 L | 54,99231 gal (UK) |
| 500 L | 109,9846 gal (UK) |
| 1.000 L | 219,9692 gal (UK) |
Về các đơn vị
Lít: Lít là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một đềximét khối (1.000 centimét khối), dùng cho đồ uống, xăng dầu và dung tích bình chứa.
Gallon Anh: Gallon Anh là đơn vị thể tích của Anh, bằng đúng 4,54609 lít, lớn hơn gallon Mỹ khoảng 20%.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 lít bằng bao nhiêu gallon Anh?
1 lít bằng 0,2199692 gallon Anh.
1 gallon Anh bằng bao nhiêu lít?
1 gallon Anh bằng 4,54609 lít.
Làm sao để đổi lít sang gallon Anh?
Dùng công thức gal (UK) = L × 0,2199692.
10 lít bằng bao nhiêu gallon Anh?
10 lít bằng 2,199692 gallon Anh.
Phép đổi liên quan
- Gallon Anh sang Lít
- Lít sang Gallon Mỹ
- Gallon Mỹ sang Lít
- Gallon Mỹ sang Gallon Anh
- Gallon Anh sang Gallon Mỹ
- Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
- Ounce chất lỏng Mỹ sang Mililít
- Lít sang Mililít
- Mililít sang Lít
- Mét khối sang Feet khối
- Feet khối sang Mét khối
- Mét khối sang Lít
- Lít sang Mét khối
- Tất cả đơn vị thể tích
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật