Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
1 mL = 0,03381402 fl oz
Ml sang ounce chất lỏng (fl oz) cần khi bạn bán mỹ phẩm, đồ uống cho khách Mỹ, so sánh dung tích chai lọ giữa hàng Việt và hàng Mỹ, hoặc đối chiếu với vạch chia fl oz trên bình sữa, ly đong mua từ Mỹ.
Khi nào cần đổi mililít sang ounce chất lỏng Mỹ
- Ghi dung tích nước hoa, serum, đồ uống bằng fl oz khi bán cho khách Mỹ
- So sánh dung tích chai, lon nước giữa các quốc gia
- Đối chiếu lượng sữa tính bằng ml với vạch fl oz trên bình sữa Mỹ
- Pha chế theo công thức hệ mét bằng dụng cụ đong của Mỹ
Cách đổi mililít sang ounce chất lỏng Mỹ
fl oz = mL × 0,03381402
Ví dụ: 5 mL = 0,1690701 fl oz
Thể tích phổ biến (ml)
| Mililít (mL) | Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) |
|---|---|
| 5 mL | 0,1690701 fl oz |
| 15 mL | 0,5072103 fl oz |
| 30 mL | 1,014421 fl oz |
| 50 mL | 1,690701 fl oz |
| 100 mL | 3,381402 fl oz |
| 250 mL | 8,453506 fl oz |
| 330 mL | 11,15863 fl oz |
| 500 mL | 16,90701 fl oz |
| 750 mL | 25,36052 fl oz |
| 1.000 mL | 33,81402 fl oz |
Mẹo khi đổi mililít sang ounce chất lỏng Mỹ
- Một fl oz Mỹ bằng đúng 29,5735295625 ml. Chia cho 30 là cách ước nhanh, chỉ thấp hơn khoảng 1,5%.
- Fl oz của Anh nhỏ hơn một chút (28,4130625 ml), nên cùng một chai, con số fl oz kiểu Anh và kiểu Mỹ hơi khác nhau.
- Fl oz đo thể tích, không phải khối lượng. Đừng nhầm với ounce trên cân nhà bếp.
Bảng quy đổi Mililít sang Ounce chất lỏng Mỹ
| Mililít (mL) | Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) |
|---|---|
| 1 mL | 0,03381402 fl oz |
| 2 mL | 0,06762805 fl oz |
| 3 mL | 0,1014421 fl oz |
| 4 mL | 0,1352561 fl oz |
| 5 mL | 0,1690701 fl oz |
| 6 mL | 0,2028841 fl oz |
| 7 mL | 0,2366982 fl oz |
| 8 mL | 0,2705122 fl oz |
| 9 mL | 0,3043262 fl oz |
| 10 mL | 0,3381402 fl oz |
| 15 mL | 0,5072103 fl oz |
| 20 mL | 0,6762805 fl oz |
| 25 mL | 0,8453506 fl oz |
| 30 mL | 1,014421 fl oz |
| 40 mL | 1,352561 fl oz |
| 50 mL | 1,690701 fl oz |
| 75 mL | 2,536052 fl oz |
| 100 mL | 3,381402 fl oz |
| 250 mL | 8,453506 fl oz |
| 500 mL | 16,90701 fl oz |
| 1.000 mL | 33,81402 fl oz |
Về các đơn vị
Mililít: Mililít là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một phần nghìn lít, đúng bằng một centimét khối (cc).
Ounce chất lỏng Mỹ: Ounce chất lỏng Mỹ là đơn vị thể tích bằng 1/128 gallon Mỹ, khoảng 29,57 mililít, thường ghi trên nhãn đồ uống và thực phẩm nhập từ Mỹ.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 mililít bằng bao nhiêu ounce chất lỏng Mỹ?
1 mililít bằng 0,03381402 ounce chất lỏng Mỹ.
1 ounce chất lỏng Mỹ bằng bao nhiêu mililít?
1 ounce chất lỏng Mỹ bằng 29,57353 mililít.
Làm sao để đổi mililít sang ounce chất lỏng Mỹ?
Dùng công thức fl oz = mL × 0,03381402.
10 mililít bằng bao nhiêu ounce chất lỏng Mỹ?
10 mililít bằng 0,3381402 ounce chất lỏng Mỹ.
Phép đổi liên quan
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật