Centimét khối sang Inch khối

1 cm³ = 0,06102374 in³

Cách đổi centimét khối sang inch khối

in³ = cm³ × 0,06102374

Ví dụ: 5 cm³ = 0,3051187 in³

Bảng quy đổi Centimét khối sang Inch khối

Centimét khối (cm³)Inch khối (in³)
1 cm³0,06102374 in³
2 cm³0,1220475 in³
3 cm³0,1830712 in³
4 cm³0,244095 in³
5 cm³0,3051187 in³
6 cm³0,3661425 in³
7 cm³0,4271662 in³
8 cm³0,48819 in³
9 cm³0,5492137 in³
10 cm³0,6102374 in³
15 cm³0,9153562 in³
20 cm³1,220475 in³
25 cm³1,525594 in³
30 cm³1,830712 in³
40 cm³2,44095 in³
50 cm³3,051187 in³
75 cm³4,576781 in³
100 cm³6,102374 in³
250 cm³15,25594 in³
500 cm³30,51187 in³
1.000 cm³61,02374 in³

Về các đơn vị

Centimét khối: Centimét khối là đơn vị thể tích hệ mét, bằng một mililít, thường dùng để ghi dung tích xi lanh xe máy và ô tô (phân khối).

Inch khối: Inch khối là đơn vị thể tích của hệ Mỹ, bằng đúng 16,387064 centimét khối, dùng cho dung tích động cơ ở Mỹ.

Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.

Google PlayApp Store

Câu hỏi thường gặp

1 centimét khối bằng bao nhiêu inch khối?

1 centimét khối bằng 0,06102374 inch khối.

1 inch khối bằng bao nhiêu centimét khối?

1 inch khối bằng 16,38706 centimét khối.

Làm sao để đổi centimét khối sang inch khối?

Dùng công thức in³ = cm³ × 0,06102374.

10 centimét khối bằng bao nhiêu inch khối?

10 centimét khối bằng 0,6102374 inch khối.

Phép đổi liên quan

Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật