Dặm/giờ (mph) sang km/h
1 mph = 1,609344 km/h
Mph (dặm mỗi giờ) là đơn vị tốc độ ở Mỹ và Anh. Người Việt gặp mph khi xem đua xe, đọc thông số xe Mỹ, theo dõi tin bão từ các trung tâm khí tượng Mỹ, dùng máy chạy bộ nhập khẩu hoặc lái xe khi du lịch, du học ở Mỹ.
Khi nào cần đổi dặm/giờ sang km/h
- Hiểu biển báo giới hạn tốc độ khi lái xe ở Mỹ hoặc Anh
- Đổi tốc độ tối đa của xe Mỹ, Anh sang km/h
- Đổi tốc độ gió bão trong bản tin của Mỹ sang km/h
- Đọc tốc độ trên máy chạy bộ hoặc xe đạp tập hiển thị mph
Cách đổi dặm/giờ sang km/h
km/h = mph × 1,609344
Ví dụ: 5 mph = 8,04672 km/h
Giới hạn tốc độ phổ biến
| Dặm/giờ (mph) (mph) | km/h (km/h) |
|---|---|
| 20 mph | 32,18688 km/h |
| 25 mph | 40,2336 km/h |
| 30 mph | 48,28032 km/h |
| 40 mph | 64,37376 km/h |
| 50 mph | 80,4672 km/h |
| 55 mph | 88,51392 km/h |
| 60 mph | 96,56064 km/h |
| 65 mph | 104,6074 km/h |
| 70 mph | 112,6541 km/h |
| 80 mph | 128,7475 km/h |
Mẹo khi đổi dặm/giờ sang km/h
- Một dặm bằng đúng 1,609344 km. Nhân với 1,6 (tức cộng thêm 60%) sai lệch khoảng 0,6%.
- Để kiểm tra lại, số km/h luôn lớn hơn một lần rưỡi số mph một chút.
- Nhiều đồng hồ tốc độ có thêm vòng km/h nhỏ bên trong; hãy xem kim đang chỉ theo thang nào.
Bảng quy đổi Dặm/giờ (mph) sang km/h
| Dặm/giờ (mph) (mph) | km/h (km/h) |
|---|---|
| 1 mph | 1,609344 km/h |
| 2 mph | 3,218688 km/h |
| 3 mph | 4,828032 km/h |
| 4 mph | 6,437376 km/h |
| 5 mph | 8,04672 km/h |
| 6 mph | 9,656064 km/h |
| 7 mph | 11,26541 km/h |
| 8 mph | 12,87475 km/h |
| 9 mph | 14,4841 km/h |
| 10 mph | 16,09344 km/h |
| 15 mph | 24,14016 km/h |
| 20 mph | 32,18688 km/h |
| 25 mph | 40,2336 km/h |
| 30 mph | 48,28032 km/h |
| 40 mph | 64,37376 km/h |
| 50 mph | 80,4672 km/h |
| 75 mph | 120,7008 km/h |
| 100 mph | 160,9344 km/h |
| 250 mph | 402,336 km/h |
| 500 mph | 804,672 km/h |
| 1.000 mph | 1.609,344 km/h |
Về các đơn vị
Dặm/giờ (mph): Dặm trên giờ (mph) là đơn vị tốc độ trên đường bộ ở Mỹ và Anh. 1 mph bằng đúng 0,44704 m/s.
km/h: Kilômét trên giờ là đơn vị dùng cho biển báo tốc độ và đồng hồ tốc độ xe ở Việt Nam và hầu hết các nước.
Đổi đơn vị ngay trên điện thoại, không cần mạng. 36 nhóm đơn vị, tỷ giá cập nhật liên tục, máy tính và lịch sử trong ứng dụng Unit Converter miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
1 dặm/giờ bằng bao nhiêu km/h?
1 dặm/giờ bằng 1,609344 km/h.
1 km/h bằng bao nhiêu dặm/giờ?
1 km/h bằng 0,6213712 dặm/giờ.
Làm sao để đổi dặm/giờ sang km/h?
Dùng công thức km/h = mph × 1,609344.
10 dặm/giờ bằng bao nhiêu km/h?
10 dặm/giờ bằng 16,09344 km/h.
Phép đổi liên quan
- km/h sang Dặm/giờ (mph)
- Mét/giây sang km/h
- km/h sang Mét/giây
- Mét/giây sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Mét/giây
- Knot (hải lý/giờ) sang km/h
- km/h sang Knot (hải lý/giờ)
- Knot (hải lý/giờ) sang Dặm/giờ (mph)
- Dặm/giờ (mph) sang Knot (hải lý/giờ)
- Feet/giây sang Mét/giây
- Mét/giây sang Feet/giây
- Mach (ở 20 °C) sang km/h
- km/h sang Mach (ở 20 °C)
- Tất cả đơn vị tốc độ
Nguồn hệ số: NIST SP 811 · SI Brochure · NIST Handbook 44 — Cập nhật